| bào mòn | đgt. Phá huỷ, làm hư hại dần dần, tìmg ít một: Kim loại bị bào mòn o đất bị bào mòn. |
| bào mòn | đgt (địa) Nói các băng hà làm cho một miền núi bị san bằng: Bình-sơn-nguyên ở phía nam Trường-sơn là kết quả của sự bào mòn. |
| Tuy nhiên , hụt thu từ mảng tài chính và các khoản chi phí bán hàng tăng mạnh đã bbào mònlợi nhuận trước thuế trong 3 tháng cuối năm chỉ đạt 43 tỷ đồng mức lợi nhuận thấp không tưởng đối với một doanh nghiệp đầu ngành như Điện Quang. |
| Sau 5 năm hoạt động , tình yêu mà tôi dành cho Thai Market cũng như tình yêu tôi dành cho gia đình , nó chưa bao giờ bị bbào mònhay mất đi. |
| Trong khi đó , với địa hình chủ yếu là đồi núi , độ dốc cao , đồng nghĩa với tốc độ bbào mòn, thoái hóa đất càng nhanh. |
| Không nên lạm dụng tắm trắng bằng bia quá nhiều lần trong tuần , không những không trắng nhanh mà còn gây phản ứng ngược , da sẽ bị bbào mònvà dễ bắt nắng hơn. |
| Phát trắng rừng trồng keo trên độ đốc 70 80 độ , trong khi cả dãy đá lớn nằm trên đỉnh đồi , chỉ cần mưa lũ bbào mònđất nguy cơ đá rơi xuống nhà dân , chắn đường giao thông xảy ra bất cứ lúc nào , ông T. nhấn mạnh. |
| Khác với những hang động được hình thành từ các núi đá vôi sau nhiều triệu năm bị nước mưa bbào mòn, hệ thống hang động tại Krông Nô được hình thành từ những miệng núi lửa. |
* Từ tham khảo:
- bào môn
- bào môn-tử hộ
- bào nạo
- bào nghiến
- bào ngư
- bào ngư hình bầu dục