| bào ngư | dt. động: Một hải-vị thuộc loài sò ốc, thịt ngọt, thơm. |
| bào ngư | dt. Ốc biển toàn thân nom như một khối dẹt được bọc trong tấm vỏ dẹt như cái đĩa, mặt ngoài vỏ nhiều vân tím, nâu, xanh xen kẽ nhau, mặt trong có lớp xà cừ óng ánh, bên vỏ có chín lỗ nhỏ, dùng làm đồ mĩ nghệ và có giá trị dược phẩm, thịt ngon; còn gọi là ốc chín lỗ, ốc cửu khổng. |
| bào ngư | dt (H. bào: cá ướp; ngư: cá) ốc biển dùng làm món ăn quí: Bữa tiệc có bào ngư và hải sâm. |
| bào ngư | d. Thứ hải vị quý dùng để nấu món ăn. |
| bào ngư | Một thứ hải-vị. |
| Hầu sì , bong bóng , bào ngư , bột ngọt , măng tây , vây cá… tất cả những thứ đó cất sẵn cả vào trong chạn. |
| Hôm hai mươi ba mới rồi , để đánh dấu tập “Dưới rặng thông” in làm phụ bản số tết , anh ta sai người làm đội một cái quả to bằng cái nia từ Hàng Cân đến Hàng Da , đầy đủ bún thang , chả quế , giò lụa , nước xuýt , bào ngư , hầu sì , cuốn ; bây giờ biết đem biếu gì đây ? Ấy , chỉ có thế mà nghĩ mãi không biết làm ăn ra thế nào. |
| Muốn cho thực đủ vị , phải có cá , tôm , mực , gà , lợn , bào ngư , hầu sì , bong bóng... mỗi thứ gắp một miếng nhúng vào trong nước dùng , rồi gia thêm cải bẹ xanh , cải soong , hành hoa để cả cuộng , rưới nước dùng vào bát mà ăn , chính lúc các món ăn đương nóng. |
| Bát thịt lợn ninh với măng khô cho vào trước , rồi đến bát miến , long tu , bào ngư , vây , bóng , kế tiếp trút vào sau. |
| Thịt kho tàu , miến vây , bóng , bào ngư , long tu , nấm dưa hành , giò gà , thịt bò kho , kim tiền kê... và bao nhiêu thứ rau thơm mát như da người thiếu nữ đương tơ. |
| Lên đảo Bình Ba du khách không thể bỏ qua đặc sản tôm hùm , bằng cách ra chợ mua về chế biến , làm tiệc nướng... Khoảng 16 , 17h hàng ngày ở các bến tàu có nhiều chỗ bán hải sản tươi như tôm hùm , tôm xanh , cá , ốc , bbào ngư, hàu , mực... Ngoài ra , các quán ăn trên đảo cũng sẵn sàng phục vụ bánh canh cá , bún chả cá , bún thịt nướng , mì , nui , hủ tíu , sinh tố , bánh tráng nướng Trên đảo du khách có thể thuê xe máy tự khám phá , trải nghiệm câu mực , ngắm san hô , cắm trại , tận hưởng các bãi tắm đẹp. |
* Từ tham khảo:
- bào ngư hình bầu dục
- bào ngư hình vành tai
- bào ngư nấu dùng gà
- bào rà
- bào rãnh
- bào rờ