| bão hoà | tt. 1. Ở trạng thái mà một đại lượng đặc trưng đã đạt tới mức không thể tăng thêm được nữa trong điều kiện đang xét hoặc một quá trình đưa tới trạng thái đó: dòng điện bão hoà o độ từ hoá bão hoà. 2. Ở trạng thái của một dung dịch (hay quá trình dẫn đến trạng thái đó) trong đó toàn bộ lượng chất mà dung môi có thể hoà tan được trong những điều kiện xác định, đều đã tham gia trong dung dịch: dung dịch bão hoà. 3. Có sự trung hoà hoàn toàn một a-xít hay một ba-zơ. 4. Không còn thêm được nữa, cảm thấy đã đủ: Đầu óc bão hoà rồi học không vào nữa o Sức mua đã bão hoà. |
| bão hoà | tt (lí) (H. bão: no; hoà: vừa phải) Nói dung dịch đến mức không thể hoà tan thêm, hoặc khoảng không gian không thể chứa thêm hơi: Dung dịch chứa 36 gam muối ăn trong 1 lít nước là dung dịch bão hoà; Không khí bão hoà hơi nước nên ẩm thấp lắm. |
| bão hoà | (lí) t. Nói một dung dịch đã đến mức không thể hoà tan thêm được nữa, hoặc một khoảng không gian trong đó hơi không thể bốc thêm được nữa. Dung dịch chứa 36 gam muối ăn trong một lít nước là dung dịch bão hoà. |
| Thêm các loại hạt vào chế độ ăn hàng ngày Hạt được coi là nhà máy sức khỏe vì chúng chứa nhiều chất béo không bbão hoà, vitamin E , axit folic , đồng , protein và chất xơ. |
| Mới đây , công ty chính thức đưa ra thị trường dòng sản phẩm cao cấp nhằm đa dạng phân khúc và thay thế các dòng đã bbão hoà, không còn phù hợp với thị hiếu tiêu dùng. |
* Từ tham khảo:
- bão rớt
- bão táp
- bão táp mưa sa
- bão táp phong ba
- bão tân cứu hoả
- bão tố