| bão rớt | dt. Cái đuôi bão, bão nơi khác đến mình thì tan nhưng có mưa dầm. |
| bão rớt | dt. Gió, mưa hay cơn bão nhỏ, ngắn do ảnh hưởng của bão nơi khác gây ra hoặc chưa dứt hẳn sau cơn bão lớn. |
| bão rớt | dt Mưa gió to do ảnh hưởng của một trận bão lớn ở nơi khác đưa đến: Một cơn bão rớt cũng làm cho địa phương mất mùa. |
| bão rớt | d. Bão nhỏ do ảnh hưởng của một trận bão lớn ở nơi khác đưa đến. |
| bão rớt | Bão ở nơi khác rớt đến. |
| Hạt mưa lúc mau lúc thưa , như có bão rớt. |
Thưa cha đây chỉ là bão rớt mà sóng đánh còn ầm ầm thế này , con sợ lắm... Hay cha chờ bao giờ bão ngớt đã... Ông già mỉm cười : Con tưởng công việc của cha cũng như trò trẻ? Có thể sai hẹn được đấy à? Nếu không có bão thì ven bể này đặc những thuyền nhà đoan , những tàu Hải Phòng , ta đi thoát làm saỏ Vả lại cuộc hội Nghị ở Viễn Đông có đủ đại biểu của Phi Luật Tân , Úc Châu , Chà Vá , Đài Loan , ta đến chậm nửa giờ cũng không được. |
* Từ tham khảo:
- bão táp
- bão táp mưa sa
- bão táp phong ba
- bão tân cứu hoả
- bão tố
- bão tuyết