| bảo hộ | đt. Che-chở, bênh-vực, giữ-gìn: Bảo-hộ đê điều, bảo hộ kẻ cô-thế. // (R) Chiếm cứ một nước với danh-nghĩa đến khai-hoá để bảo-vệ an-ninh, đại-diện về ngoại-giao, viện-trợ, và khai-thác kinh-tế, giữ hình-thức thống-trị cũ nhưng thiếu thực quyền. |
| bảo hộ | - đgt. (H. bảo: giữ gìn; hộ: che chở) Giúp đỡ che chở: Bảo hộ ngoại kiều Chế độ bảo hộ chế độ thực dân cai trị với một chính quyền bản xứ bù nhìn: Thực dân Pháp đặt chế độ bảo hộ ở nước ta trong gần một thế kỉ Màu bảo hộ Màu sắc của một số động vật giống màu sắc của cây cỏ hay đất cát chỗ động vật ở, khiến các giống khác không trông thấy: Nhờ màu bảo hộ, một số loài bò sát có thể tự vệ Thuế quan bảo hộ Thuế đánh khá cao vào hàng hoá ngoại quốc nhập khẩu, nhằm bảo vệ sản phẩm trong nước: Phải có thuế quan bảo hộ đối với những sản phẩm mà các nhà máy ta sản xuất. |
| bảo hộ | đgt. 1. Bảo vệ, che chở, bênh vực, không để tổn thất, thiệt hại: bảo hộ tính mạng o bảo hộ quyền sở hữu hợp pháp của công dân. 2. Dùng người bản xứ cai quản chính quyền, dưới sự điều khiển, bảo vệ của chế độ thực dân: ách bảo hộ o chế độ bảo hộ của thực dân. |
| bảo hộ | đgt (H. bảo: giữ gìn; hộ: che chở) Giúp đỡ che chở: Bảo hộ ngoại kiều Chế độ bảo hộ chế độ thực dân cai trị với một chính quyền bản xứ bù nhìn: Thực dân Pháp đặt chế độ bảo hộ ở nước ta trong gần một thế kỉ Màu bảo hộ Màu sắc của một số động vật giống màu sắc của cây cỏ hay đất cát chỗ động vật ở, khiến các giống khác không trông thấy: Nhờ màu bảo hộ, một số loài bò sát có thể tự vệ Thuế quan bảo hộ Thuế đánh khá cao vào hàng hoá ngoại quốc nhập khẩu, nhằm bảo vệ sản phẩm trong nước: Phải có thuế quan bảo hộ đối với những sản phẩm mà các nhà máy ta sản xuất. |
| bảo hộ | dt. Giữ gìn, binh-vực. // Bảo-hộ chế-độ. |
| bảo hộ | đg. Trông nom và che chở. Bảo hộ kiều dân các nước. |
| bảo hộ | Giữ-gìn bênh-vực: Nước Pháp bảo-hộ nước ta. |
" Người Pháp đến đây là để giữ lấy nền tảng xã hội dân bảo hộ. |
" Ông chưởng lý có nói rằng người Pháp đến đây để giữ lấy nền tảng dân bảo hộ , và nền tảng ấy là gia đình. |
Tạo cho Dũng biết chàng mồ côi cha mẹ khi còn học năm thứ hai trường bảo hộ. |
Năm sau Chương đỗ đầu kỳ thi Cao đẳng Sư Phạm và được bổ giáo sư tại trường Trung học bảo hộ. |
Thưa ông , ông làm giáo sư ở trường bảo hộ ? Vâng. |
| Một nhát đâm trúng bàn tay làm cho máu chảy ròng ròng... Ý chừng kẻ hành hung nghe Chương kêu “ái” một tiếng to , tưởng chàng bị trọng thương nên ù té chạy về phía trường bảo hộ. |
* Từ tham khảo:
- bảo hộ lao động
- bảo hộ mậu dịch
- bảo hộ nhân quyền
- bảo kiếm
- bảo kiện công
- bảo lãnh