| bảo kiếm | dt. Gươm báu: Một bên bảo kiếm mọt bên tì bà (Nhị độ mai). |
| bảo kiếm | dt (H. bảo: quí; kiếm: gươm) Thanh gươm quí: Thanh bảo kiếm phải trăm rèn mới có (Văn tế TVTS). |
| bảo kiếm | dt. Gươm quí. |
| bảo kiếm | d. Gươm quí. |
| bảo kiếm | Gươm báu: Một bên bảo-kiếm một bên tì-bà (Nh-đ-m). |
| Có một anh lực sĩ hám chức cao quyền trọng , liền đến lĩnh bảo kiếm nhà vua về định giết vợ , nhưng khi nhìn vào khe cửa thấy vợ nựng con : thương cha con hiện đang ở chốn sa trường sương gió. |
| Nguyên nhân thật đơn giản , đơn vị nắm thượng phương bbảo kiếmtỉnh này là Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy rất nghèo , nghèo đến mức nợ hơn 300 triệu đồng tiền tiếp khách và phải xin Tỉnh ủy , Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp kinh phí hỗ trợ. |
| Nếu khi ấy Hàn Tín lấy đầu kẻ vô lại bằng thanh bbảo kiếmcủa mình , ông sẽ không phải chịu nỗi nhục chui dưới háng của hắn. |
| Đau lòng mà vẫn phải làm , vì bbảo kiếmđã rút ra khỏi vỏ , vì rằng qua những động thái quyết liệt của Đảng ta , người dân cả nước đang tràn trề niềm tin vào quyết tâm chống tham nhũng , về chuyện lò đã nóng và củi khô , củi tươi đều cháy. |
| bảo kiếmđã tuốt ra khỏi vỏ , chỉ có một con đường duy nhất là xông tới chém gian tà , quan tham. |
| Lãnh đạo chính phủ lâm thời Pháp đã quyết định cử Eugenie mang thư tới khuyên Napoleon đầu hàng và thuyết phục Napoleon đưa bbảo kiếmcho Eugenie.Khi nhắc tới chuyện quá khứ , Napoleon bắt đầu cảm thấy ân hận và nói rắng tình cảm mà ông dành cho Eugenie là chân thành. |
* Từ tham khảo:
- bảo kiện công
- bảo lãnh
- bảo lĩnh
- bảo lưu
- bảo mạng
- bảo mật