| bão cát | đgt. Bão cuốn theo cát bụi mù mịt, thường xảy ra ở sa mạc. |
| bão cát | dt Gió mạnh ở sa mạc khiến cát tung lên mù mịt: Đoàn thám hiểm gặp một cơn bão cát dữ dội. |
| Những người đàn ông , phụ nữ trong bộ lạc và con cái của họ che cơ thể bằng quần áo truyền thống trong cơn bbão cáttại Karamoja , Uganda. |
| Ngoài bảo tàng Osteology độc đáo dành cho những ai thích nghiên cứu về xương hóa thạch của các loài động vật và con người , Oklahoma còn được biết đến bởi những cơn bbão cát, niềm tự hào về di sản của người Anh Điêng bản địa và một không khí miền Trung Mỹ rất rõ ràng. |
| Bài hát đã được rất nhiều ca sỹ thể hiện thành công như : Thảo Trang , Anh Khoa , Cẩm Vân , Thanh Lam , Mỹ Linh , Mỹ Tâm , Trần Lập... Lời bài hát (Lyric) "Nối vòng tay lớn" Rừng núi dang tay nối lại biển xa Ta đi vòng tay lớn mãi để nối sơn hà Mặt đất bao la , anh em ta về Gặp nhau mừng như bbão cátquay cuồng trời rộng Bàn tay ta nắm nối tròn một vòng Việt Nam Cờ nối gió đêm vui nối ngày Giòng máu nối con tim đồng loại Dựng tình người trong ngày mới Xem MV "Nối vòng tay lớn" do nhóm nhạc Trần Lập , The Light , Thủy Triều Đỏ , Unlimited , Microwave thể hiện. |
| Một trận bbão cátbất ngờ khiến một trong 8 trực thăng RH 53D tham gia chiến dịch phải quay đầu trở về , còn 2 chiếc khác bị trục trặc kỹ thuật khi hạ cánh. |
| Gió mạnh xuất hiện sau khi bang Niu Xao Uên vừa phải hứng chịu một trận bbão cátkhổng lồ một ngày trước đó. |
| bão cáttrải dài trên khu vực có bán kính 500 km. |
* Từ tham khảo:
- bão đạn mưa bom
- bão hoà
- bão rớt
- bão táp
- bão táp mưa sa
- bão táp phong ba