| báo cáo | đt. Phúc-bẩm, trình cho cấp trên hoặc kể cho tất cả nghe việc mình đã làm hoặc nghe thấy: Báo-cáo với thượng-cấp, với hội-nghị // dt. Tờ phúc-bẩm, tờ trình gởi lên cấp trên hoặc đọc trước hội-nghị: Gởi báo-cáo, đọc báo-cáo. |
| báo cáo | - I đg. 1 Trình bày cho biết tình hình, sự việc. Báo cáo công tác lên cấp trên. Báo cáo tình hình sản xuất. Nghe báo cáo về thời sự. 2 (kng.). Từ dùng để mở đầu khi nói với cấp trên; thưa (thường dùng trong quân đội). Báo cáo thủ trưởng, liên lạc đã về! - II d. Bản . Viết báo cáo. Báo cáo của Chính phủ trước Quốc hội. Đọc báo cáo khoa học. |
| báo cáo | I. đgt. Thông báo cho biết điều gì: báo cáo thời sự o báo cáo với phụ huynh về kết quả học tập của các em học sinh. II. dt. Bản trình bày về vấn đề gì: báo cáo tổng kết năm học o viết báo cáo o đọc báo cáo tại hội nghị. |
| báo cáo | dt (H. báo: cho biết; cáo: nói rõ) Bản thuật lại sự việc đã làm: Bản báo cáo được hội nghị nhiệt liệt tán thành. đgt 1. Thuật lại cho cấp trên việc đã làm hay là đã nhận thấy: Báo cáo với thủ trưởng kết quả cuộc điều tra. 2. Trình bày trước hội nghị một vấn đề đã nghiên cứu: Nhiều nhà khoa học đã báo cáo công trình nghiên cứu. |
| báo cáo | bt. Cho hay về việc mình đã làm: giấy tờ viết về việc ấy. // Báo-cáo trước. Báo-cáo uỷ-viên. |
| báo cáo | I. đg. 1. Thuật lại sự việc mình đã làm hay mình đã mắt thấy tai nghe cho một người hay một cấp có trách nhiệm. 2. Trình bày một vấn đề trước hội nghị, trước quần chúng. II. d. Bản thuật lại sự việc mình đã làm, bản trình bày một vấn đề. |
| Chinh muốn gặp Nhạc trước để báo cáo cho Nhạc rõ tình hình hai toán Trung nghĩa quân và Hòa nghĩa quân theo lời dặn của trại chủ , nhưng người lính gác ngăn lại , bảo Bùi Văn Nhật đang ở phòng Nhạc. |
Nhật chợt nhớ một điều quan trọng chưa báo cáo , rụt rè nói : Lần này chúng nó mạnh hơn lần trước nhiều lắm. |
báo cáo ông chủ tịch đấy là trong vườn , quyền của mỗi gia đình người ta muốn làm gì thì làm , từ xưa đến nay vẫn thế. |
| báo cáo anh Hà ở trên tỉnh chắc anh cũng được nghe , chúng tôi vừa được phổ biến hiện nay bọn Mỹ Diệm đã tung gián điệp biệt kích , chúng giở mọi thủ đoạn xảo quyệt phá hoại ta. |
| Hai tháng sau , trong buổi giao ban , ông nghe báo cáo của ban chính trị , cái bào cáo mà ít lâu nay ông đã thấy nhạm chán với những lời lẽ sáo rỗng đã được sắp sẵn , lúc nào ở đâu công việc gì nói cũng được. |
| Mình không nheo được mắt trái , đại đội đã báo cáo dự kiến chỉ đạt chín mươi lăm phần trăm. |
* Từ tham khảo:
- báo cáo viên
- báo chết để da
- báo chí
- báo chúa
- báo chương
- báo cô