| bánh mật | tht. Nh. Bánh ếch. |
| bánh mật | dt. Bánh gói bằng lá chuối khô, màu nâu sẫm, có nhân đậu xanh hoặc lạc, làm bằng bột gạo nếp trộn với mật, hấp chín: da bánh mật. |
| bánh mật | dt Bánh làm bằng bột gạo trộn mật mía có nhân đậu xanh, gói lá chuối và đồ bằng chõ có màu nâu hồng: Nước da bánh mật (tng). |
| bánh mật | d. Bánh bột nếp trộn mật, có nhân đậu xanh, hoặc bằng bột tẻ trộn mật, không có nhân, gói lá chuối và đồ bằng chõ. |
Bấy giờ có tiếng ai the thé trả lời ở sau lưng : Sự tích ấy tôi cũng biết , chép trong chuyện Tây Du chứ gì ? Ngọc quay lại thấy một cô xinh xắn , nước da bánh mật , con mắt ti hí , vận gọn gàng như phần nhiều các cô gái quê vùng Bắc. |
| May mắn là cô thừa hưởng từ phía mẹ cái mũi dọc dừa , nước da bánh mật thật mịn và cặp môi đỏ. |
| Một tháng ở đây , làn da của chàng trai xứ lạnh nhuộm thành màu bbánh mậtnhưng rắn rỏi lên trông thấy. |
| Đặc sản bánh gio , bbánh mậtnổi tiếng trước cửa chợ Hôm chiều 30 Tết vẫn còn nhiều chất ngất mà người mua thì thưa thớt. |
| Nước da trắng nõn nà xưa kia thay bằng nước da bbánh mậtvì rám nắng và sần sùi vô số vết sẹo ở tay chân. |
| Hoàng Thùy có làn da bbánh mậtkhá ăn ảnh , vì thế cô đã chọn cho mình gu trang điểm mang sắc nâu , cam để tô bật lên làn da khỏe khoắn , đầy sức sống của mình. |
* Từ tham khảo:
- bánh mì
- bánh mì bò kho
- bánh mì gối
- bánh mì pa-tê
- bánh mướt
- bánh nậm