| băng tuyết | bt. Trong-sạch, trắng trong như băng như tuyết, còn trinh về thể-xác và tinh-thần: Thói nhà băng-tuyết, chất hằng phỉ-phong (K). |
| băng tuyết | dt. 1. Băng và tuyết nói chung. 2. Sự trong sạch, ví như sự tinh khiết của băng tuyết: tấm lòng băng tuyết. |
| băng tuyết | tt (H. băng: nước đá; tuyết: tuyết) Trong trắng: Thói nhà băng tuyết chất bằng phỉ phong (K). |
| băng tuyết | tt. Ngb. Nht. Băng sương. |
| băng tuyết | t. Trong trắng. Thói nhà băng tuyết chất hằng phỉ phong (K). |
| băng tuyết | Cũng như băng-sương: Thói nhà băng-tuyết chất hằng phỉ-phong (K). |
| Anh cầm trái lê , khẽ gõ vào chân thang , băng tuyết phủ ở bên ngoài rụng xuống. |
Nhưng đúng là Pà thật , bó cỏ nặng níu bộ ngực căng vồng , băng tuyết làm khuôn mặt ửng hồng. |
| Trên đôi mắt ấy là đôi lông mày rậm băng tuyết bám dày , cả cái vệt đất quết ngang trán , ảo mà thực. |
| băng tuyếtở xã Thượng Phùng (Mèo Vạc , Hà Giang). |
| Sáng 2/1 , trả lời PV VTC News , anh Mua Mí Lầu , giáo viên trường THCS Thượng Phùng cho biết : "Hiện nay , bbăng tuyếtở Thượng Phùng vẫn dày đặc. |
| (Ảnh : Minh Đức) Thầy giáo Mua Mí Lầu cho biết : "Hiện nay , bbăng tuyếtở Thượng Phùng vẫn dày đặc. |
* Từ tham khảo:
- băng-túp
- băng từ
- băng vi-đi-ô
- băng vệ sinh
- băng xăng
- băng xăng bái xái