| băng từ | dt. Băng mềm làm bằng chất dẻo hoặc kim loại không từ tính phủ trên mặt một lớp mỏng chất sắt từ, dùng để ghi âm ghi hình, trong kĩ thuật tính toán và trong tự động hoá... |
| băng từ | dt Từ tin học chỉ băng bằng chất dẻo có phủ chất từ tính, dùng để ghi âm, ghi hình: Băng từ được dùng trong kĩ thuật tính toán. |
| Theo hướng dẫn tại Công văn số 4700/TCHQ TXNK ngày 7/9/2012 của Tổng cục Hải quan , phần mềm nhập khẩu qua cửa khẩu hải quan được quản lý , phân loại và tính thuế theo thuế suất của phương tiện chứa đựng phần mềm (ví dụ như : đĩa mềm , đĩa CD , đĩa DVD , bbăng từ, thẻ từ , ổ cứng ngoài ). |
| Kiểu chữ này bắt nguồn từ thiết kế thường đường sử dụng cho truyền hình cho tới bbăng từVHS. |
| Thông tin tài khoản khách hàng bị lấy cắp bao gồm cả password (mã PIN) được Iavor xử lý bằng cách kết nối các thiết bị điện tử Skimming , camera , thiết bị truy xuất và ghi dữ liệu lên bbăng từthẻ (mã số MSR605) vào máy tính xách tay Asus để chuyển dữ liệu thông tin tài khoản bị lấy cắp vào phôi thẻ là các thẻ chơi game do Joel mua tại Đà Nẵng. |
| Dù vậy , có lẽ thị trường vẫn chưa thể quên tình trạng vốn ảo của các nhà bbăng từlàn sóng tăng vốn trong giai đoạn 2008 2010. |
| Phòng cũng đã áp dụng biện pháp kĩ thuật , đó là cài phần mềm quản lý của Phòng Văn hóa thông tin tại đại lý (máy chủ ở phòng Văn hóa thông tin) , để kiểm tra sai phạm , thì rất nhiều đại lý cố tình phá phần mềm này quản lý của các đơn vị chức năng , hoặc dùng các biện pháp kĩ thuật cài phần mềm đóng bbăng từchối máy chủ , khiến cơ quan quản lý không thể kiểm soát hoạt động của đại lý. |
| Công trình Kho than kín số 2 là hạng mục quan trọng trong dự án Hệ thống vận chuyển than từ Nhà máy tuyển Khe Chàm Kho G9 Trung tâm Nhiệt điện Mông Dương (giai đoạn 1) có nhiệm vụ chứa than dự trữ để cấp than cho Trung tâm Nhiệt điện Mông Dương khi 1 trong 2 tuyến băng tải từ Nhà máy tuyển Khe Chàm Kho G9 hoặc tuyến bbăng từKho G9 TTNĐ Mông Dương cần sửa chữa , bảo dưỡng. |
* Từ tham khảo:
- băng vi-đi-ô
- băng vệ sinh
- băng xăng
- băng xăng bái xái
- băng xếp đống
- băng xích