| bằng sáng chế | dt. Bằng công nhận một sáng chế kĩ thuật do nhà nước cấp, theo đó người có bằng được độc quyền về sáng chế đó. |
| Điều chỉnh thời hạn bbằng sáng chếdo sự chậm trễ của cơ quan cấp bằng sáng chế Điều 18.46 11. |
| Cảm thấy được lợi nhuận thương mại tiềm ẩn từ phương thuốc này , Nicholas Terrett đã xin bbằng sáng chếvà được cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Mỹ đồng ý sau 2 năm thử nghiệm thuốc này để chữa rối loạn cương dương. |
| (VnMedia) Hãng xe Trung Quốc Zotye Auto mới đây vừa đệ đơn đăng ký xin cấp bbằng sáng chếcho mẫu SUV T800 của họ. |
| Theo CarNewsChina , hãng xe này vừa đăng ký xin cấp bbằng sáng chếcho mẫu xe gầm cao Zotye T800. |
| Qua những bức ảnh dựng mà Zotye dùng để xin cấp bbằng sáng chế, có thể nhận ra ngay thiết kế lưới tản nhiệt lục giác với các thanh ngang mạ crom quen thuộc trên Audi Q5 2017. |
| Theo báo VietnamPlus , ba hồ sơ kiện mới của Qualcomm cáo buộc rằng Apple vi phạm 16 bbằng sáng chếtrên các mẫu với iPhone 7 , 8 và X cũng như các phiên bản Plus của các mẫu điện thoại này. |
* Từ tham khảo:
- bằng sắc
- bằng thừa
- bằng trạc
- bằng trang
- bằng trắc
- bằng chiến