| bảng lảng | tht. Lơ-là, không sốt-sắng: Chẳng qua mạng nọ ghét tài, Tại anh bảng-lảng, duyên hài mới lơi (CD). // Bâng-khuâng, lâng-lâng, bát-ngát: Trời tây bảng-lảng bóng vàng (K). |
| bảng lảng | tt. 1. Mờ mờ ảo ảo, chập chờn ẩn hiện, không rõ nét: sương chiều bảng lảng o Trời tây bảng lảng bóng vàng (Truyện Kiều). 2. Thờ ơ, hờ hững, vô tâm với việc xảy ra quanh mình: nhìn bảng lảng. |
| bảng lảng | tt Nói ánh sáng lờ mờ lúc mặt trời sắp lặn: Chiều trời bảng lảng bóng hoàng hôn (Bà huyện TQ). |
| bảng lảng | t. Nói ánh sáng lờ mờ lúc sắp tối, làm cho cảnh vật có vẻ buồn. Trời tây bảng lảng bóng vàng (K). |
| bảng lảng | Bâng-khuâng, bát-ngát: Trời tây bảng-lảng bóng vàng (K). Văn-liệu: Chiều trời bảng-lảng bóng hoàng-hôn (Thơ bà huyện Thanh-quan). |
| Nhưng lần này , chính những tư tưởng ấy cũng đang bảng lảng trong tâm hồn của nàng. |
bảng lảng quai mấu , nón chấu cọc chèo dà Thân anh lao khổ , em đà thấy chưa. |
| Buổi sáng qua mau trong cảm giác bảng lảng đó của tâm hồn Huệ. |
| Cái sự tồn tại trong đời của ông là nhởn nhơ bảng lảng. |
| bảng lảng và trần trụi Trong một thời gian dài bao cấp , ấn tượng về những trang báo thời sự là chúng khô khan , vắng bóng tính giải trí , và dường như sẽ nhanh chóng bị quên lãng trong các thư viện cũ kỹ. |
| Nó vừa bảng lảng lại vừa trần trụi. |
* Từ tham khảo:
- bảng lảng bơ lơ
- bảng lượng giác
- bảng màu
- bảng nhãn
- bảng quy cách
- bảng số