| bảng màu | dt. 1. Vật đựng và pha màu khi vẽ. 2. Mầu sắc để hoạ sĩ tạo ra khi vẽ nói chung. |
Cái ao nước tù trong xanh , cây sung rễ mọc nổi trên mặt đất tựa như con rắn trăn , đã mốc thích , khóm chuối lá to bảng màu xanh vàng như một đám tàn quạt phe phẩy theo ngọn gió và che mát rợp hẳn một góc vườn bên những luống khoai lang , khoai sọ ; cảnh đó gợi trong ký ức Tuyết , nhiều câu chuyện ngây thơ thuở xưa. |
| Ở MV thứ 2 Cho ta gần hơn (I m in love) , không bị soi vì sự dụng hàng hiệu nhưng phong cách thời trang của Chi pu được cho là quá lố khi chơi đùa vô tội vạ với hầu hết các màu sắc hiện diện trên bbảng màu. |
| Kids Doodle sở hữu bbảng màuđa dạng cùng 18 loại bút vẽ như neon , cầu vồng , bút chì , bút màu.... , cho bé một không gian sáng tạo không giới hạn. |
| Các biểu trưng thương hiệu khác cũng được thay đổi như bbảng màu, phông chữ , giao diện của trang web và ứng dụng di động. |
| Với make up look tông nude cho đôi mắt , tưởng không đủ đem đến sự quyến rũ nhưng với bbảng màumắt La Palette Nude , các M.U.A đã sáng tạo và khéo léo hòa phối những mảng đậm nhạt với nhau , tạo chiều sâu cho đôi mắt. |
| Làng mốt chứng kiến sự lên ngôi của boot màu vàng , góp thêm một mảnh ghép trong bbảng màuđặc sắc của xu hướng bốt Thu Đông 2017. |
* Từ tham khảo:
- bảng nhãn
- bảng quy cách
- bảng số
- bảng thử hình
- bảng tuần hoàn các nguyên tố
- bảng vàng