| bảng | dt. Tấm ván, tôn, giấy, vải có viết chữ, vẽ hình hoặc kẻ khuôn, nêu lên cho người thấy: Vẽ bảng, rao bảng. |
| bảng | - 1 d. 1 Bảng nhãn (gọi tắt). 2 Phó bảng (gọi tắt). - 2 d. 1 Vật có mặt phẳng, thường bằng gỗ, dùng để viết hoặc dán những gì cần nêu cho mọi người xem. Bảng yết thị. Yết lên bảng. Bảng tin. 2 Bảng đen (nói tắt). Phấn bảng. Gọi học sinh lên bảng. 3 Bảng kê nêu rõ, gọn, theo thứ tự nhất định, một nội dung nào đó. Bảng thống kê. Thi xong, xem bảng (danh sách những người thi đỗ). - 3 d. cn. pound. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Anh và nhiều nước hoặc lãnh thổ khác: Ireland, Ai Cập, Syria, Sudan, v.v. |
| bảng | dt. 1. Vật có mặt phẳng, thường bằng gỗ, dùng để viết hoặc dán nội dung thông báo nào đó cho người xem: bảng tin o dán thông báo lên bảng. 2. Vật có mặt phẳng rộng thường đóng bằng gỗ, sơn đen, gắn ở bục giảng: bảng đen o giẻ lau bảng o gọi học sinh lên bảng. 3. Bản kê gọn, cô đúc, theo thứ tự nhất định, với nội dung nào đó: bảng thống kê o bảng quyết toán kinh phí trong năm. |
| bảng | dt. 1. Bảng nhãn (gọi tắt). 2. Phó bảng (gọi tắt). |
| bảng | dt. 1. Đơn vị đo lường tiêu chuẩn về trọng lượng, 16 ao-xơ (ounce) theo hệ thống đo lường Anh, Mĩ, bằng 0,454kg, còn gọi là pao. 2. Đơn vị đo lường tiêu chuẩn về trọng lượng, 12 ao-xơ (ounce) theo hệ thống trọng lượng tơ-roi (troy), bằng 0,373kg; còn gọi là pao. 3. Đơn vị tiền tệ Anh, 100 penni; còn gọi là bảng Anh. 4. Đơn vị tiền tệ của một số nước khác như Sip, Ai-cập, Ai-len, Ix-ra-en, Man-ta; còn gọi là đồng pao. |
| bảng | dt Tấm gỗ dùng để dán yết thị hoặc tin tức: Treo bảng ghi danh sách những thanh niên tòng quân. 2. Bảng đen nói tắt: Thầy giáo viết đầu bài lên bảng. 3. Danh sách những người trúng tuyển trong một kì thi: Rủ nhau đi xem bảng. 4. Bản kê những điều cần báo cho quần chúng biết: Bảng giữ tàu; Bảng giá hàng. |
| bảng | dt Phó bảng hoặc bảng nhãn nói tắt: Cụ bảng Kỉ. |
| bảng | dt 1. Đơn vị tiền tệ của một số nước: 100 bảng Anh. 2. Đơn vị khối lượng của các nước Anh-Mĩ: Một bảng Anh bằng 453,59 gam. |
| bảng | dt. Đồ làm bằng ván mỏng sơn đen để viết hay dán giấy báo-cáo mình việc gì..: Bảng đen, bảng yết-thị - Vương, Kim cùng chiến bảng xuân một ngày (Ng-Du) - Bằng vàng rồi sẽ đuốc hoa cũng vừa (Nh.đ.Mai). // Bảng lô-gô. Bảng phân-điện. |
| bảng | d. 1. Tấm ván dùng để dán giấy tờ, báo chí cho mọi người xem. 2. Danh sách viết theo một thứ tự nhất định Thi xong, chờ ngày xem bảng. 3. "Bảng đen" nói tắt. Viết bảng. |
| bảng | d. Từ dùng để gọi tắt những người đỗ bảng nhãn hay phó bảng. Cụ bảng Kỉ. |
| bảng | d. Đơn vị tiền Anh. |
| bảng | d. Đơn vị trọng lượng của Anh, bằng 454 gam. |
| bảng | Đồ làm bằng ván mỏng hay bằng tre, ngoài có dán giấy, viết tên những người thi đỗ hay yết-thị một việc gì: Vương, Kim cùng chiếm bảng xuân một ngày (K). Bảng yết-thị cho công-chúng biết. Văn-liệu: Bảng vàng rồi sẽ đuốc hoa cũng vừa (Nh-đ-m). Lưu-Bình đã đỗ tam-khôi bảng vàng (L-B). |
Một cái bảng có ánh đèn sáng làm Trương ngừng lại nhìn : " Phòng cho thuê ". |
| Qua cửa sổ , chàng thấy ở trên tường có treo bức ảnh và một cái bảng đen vẽ mấy cái bánh xe có răng cưa. |
| Tiếng cười đùa của bọn học trò sao chàng nghe thấy chán nản thế ! Chàng đứng lại , tẩn mẩn nhìn mãi cái bánh xe vẽ trên bảng đen và cố đoán xem nó là cái máy gì. |
| Bàn ghế và bảng đen thì Loan đã nhờ Thảo mua rẻ lại của một trường học tư. |
Cái ao nước tù trong xanh , cây sung rễ mọc nổi trên mặt đất tựa như con rắn trăn , đã mốc thích , khóm chuối lá to bảng màu xanh vàng như một đám tàn quạt phe phẩy theo ngọn gió và che mát rợp hẳn một góc vườn bên những luống khoai lang , khoai sọ ; cảnh đó gợi trong ký ức Tuyết , nhiều câu chuyện ngây thơ thuở xưa. |
| Không lẽ anh là hạng người đi mắng vợ lo lắng cho anh à ? Liên vẫn do dự , ngẫm nghĩ rồi vừa cười vừa chạy vào trong nhà nói thật mau : Em đến trường xem bảng. |
* Từ tham khảo:
- bảng cân đối
- bảng chữ cái
- bảng cửu chương
- bảng đen
- bảng gia đình vẻ vang
- bảng hoảng