| bảng đen | dt. Bảng sơn đen hoặc xanh để viết phấn trắng lên, dùng trong lớp học hay một vài nơi khác. |
| bảng đen | - d. Vật có mặt phẳng nhẵn bằng gỗ, đá, v.v., thường màu đen, dùng để viết, vẽ bằng phấn lên trên. |
| bảng đen | dt. Bảng sơn màu đen để viết phấn lên: bục giảng và bảng đen. |
| bảng đen | dt Tấm ván nhẵn, sơn đen, đặt trong lớp học để viết và vẽ bằng phấn: Thầy giáo viết dàn bài lên bảng. |
| bảng đen | dt. Tấm ván sơn đen để viết phấn trắng lên trên. |
| bảng đen | d. Tấm ván sơn đen thường dùng trong lớp học để viết và vẽ bằng phấn. |
| bảng đen | Đồ làm bằng ván mỏng sơn đen để thầy giáo dạy học, viết bài cho học-trò chép, hay để cho học-trò tập bài. |
| Qua cửa sổ , chàng thấy ở trên tường có treo bức ảnh và một cái bảng đen vẽ mấy cái bánh xe có răng cưa. |
| Tiếng cười đùa của bọn học trò sao chàng nghe thấy chán nản thế ! Chàng đứng lại , tẩn mẩn nhìn mãi cái bánh xe vẽ trên bảng đen và cố đoán xem nó là cái máy gì. |
| Bàn ghế và bảng đen thì Loan đã nhờ Thảo mua rẻ lại của một trường học tư. |
| Còn những bảng đen ngòm kia là thằng Mỹ Hãy cho chúng no đòn. |
| Cô Thung hết than khát nước đến than tức ngực , nghi mình ho lao nên cũng đã giã từ bảng đen phấn trắng , bỏ lại đám học trò nheo nhóc nhớ thương cô. |
| Anh đã chọn mình là người ở lại , bên những đứa trẻ , bảng đen , phấn trắng và khoảng lặng bình yên sâu thẳm nơi trái tim. |
* Từ tham khảo:
- bảng gia đình vẻ vang
- bảng hoảng
- bảng lảng
- bảng lảng bơ lơ
- bảng lượng giác
- bảng màu