| bản vẽ | dt. Hình biểu diễn các vật thể chủ yếu là máy, công trình, trang bị kĩ thuật và những chi tiết của chúng với đầy đủ kích thước, tỉ lệ, thành phần... |
| bản vẽ | dt Tờ ghi bằng hình vẽ cấu trúc của bộ máy hoặc công trình kĩ thuật: Cứ theo bản vẽ mà sản xuất. |
Ở buồng khách , một cái lọ Nhật bản vẽ men ngũ sắc , trong cắm mấy đoá hoa hồng thuận vi màu đỏ thắm đặt trên cái bàn có đặt chiếc khăn ren trắng. |
| Hành khiển Nguyễn Trãi dâng bản vẽ khánh đá và tâu rằng : "Kể ra , đời loạn dùng [36a] võ , thời bình chuộng văn. |
Cách đây gần chục năm , khi nghiên cứu thiết kế một dụng cụ bít lỗ thông liên thất bằng Nitinol (hợp kim của Niken và Titanium) , tôi cầm bản vẽ đi gặp các kỹ sư Việt , nhưng đều chỉ nhận được cái lắc đầu. |
| Tại dự án Hoàng Cầu và Quảng An , theo Thanh tra Bộ Xây dựng , chủ đầu tư thẩm định công tác thiết kế bbản vẽthi công , dự toán xây dựng công trình chưa đúng mẫu quy định trước khi phê duyệt. |
| Theo quyết định , quy mô của dự án , diện tích sử dụng đất , theo bbản vẽtổng mặt bằng điều chỉnh đã được Sở Quy hoạch Kiến trúc Hà Nội chấp thuận kèm Văn bản số 3048/QHKT TMB(KHTH) ngày 23/5/2017. |
| Do ngân sách địa phương không đủ nên xã vận động các hộ tiểu thương trực tiếp đóng góp kinh phí xây dựng và đã được các tiểu thương đồng ý. Riêng toàn bộ kinh phí thi công phía UBND xã cũng không thể chiết tính được nên xã có thuê một doanh nghiệp chuyên về xây dựng để thiết kế bbản vẽvà đưa ra bản chiết tính. |
* Từ tham khảo:
- bản vẽ kĩ thuật
- bản vị
- bản vị
- bạc
- bản vị chủ nghĩa
- bản vị đơn