| bán sống bán chết | 1. Gần chết, nguy kịch, hết sức nguy hiểm đến tính mạng: bị đánh một trận đòn bán sống bán chết. 2. Dốc tâm lực, gắng hết sức lực cho một việc gì đó: phải rút chạy bán sống bán chết. 3. Hết mọi điều mọi cách, mọi thứ kể cả lấy tính mạng ra để đảm bảo lời hứa, lời thề: thề bán sống bán chết. |
| bán sống bán chết | ng (H. bán: nửa) Vội vàng lắm; Nhanh lắm: Co cẳng, ù té chạy bán sống bán chết (NgCgHoan). |
| bán sống bán chết | ng. [?] Nửa sống nửa chết, đến cùng, hết sức: Giặc đuổi, chạy bán sống bán chết. |
| bán sống bán chết | ph. Dở sống dở chết, ý nói vất vả, cực nhọc. Chạy bán sống bán chết. |
| bán sống bán chết | Làm khó nhọc, mệt quá, nửa sống nửa chết: Chạy bán sống bán chết. |
| bán sống bán chết |
|
| Lúc nó lại sủa ầm ĩ , lao theo Quỳnh làm Quỳnh chạy bán sống bán chết , táo văng ra khắp sân. |
| Đối tượng thì chạy kiểu bbán sống bán chết, cố thoát thân , còn tụi em phải biết canh đường để tránh gây tai nạn. |
* Từ tham khảo:
- bán sơn địa
- bán thành phẩm
- bán thân bất toại
- bán thân hãn
- bán thân nuôi miệng
- bán thần buôn thánh