| bán thành phẩm | Sản phẩm lao động đã qua một hoặc một số giai đoạn gia công và dùng để gia công tiếp tạo thành thành phẩm: mua bán thành phẩm về gia công. |
| bán thành phẩm | dt (H. bán: nửa; thành: làm xong; phẩm: thứ làm ra) Sản phẩm công nghiệp chưa chế xong hoàn toàn: Bán thành phẩm này còn phải gia công nữa. |
| bán thành phẩm | dt. Những hoá-phẩm chưa thật hoàn-thành. |
| bán thành phẩm | d. Sản phẩm chế tạo từ nguyên liệu, chưa hoàn chỉnh, còn phải được tiếp tục chế biến nữa mới thành vật dùng được. |
| Kết quả cho thấy , có sự khác biệt thành phần giữa thông tin trên kết quả kiểm nghiệm , nhãn sản phẩm với phiếu công bố sản phẩm do công ty cung cấp Ngày 2/1 , Thanh tra Sở Y tế TP.HCM cũng đã đình chỉ sản xuất công ty mỹ phẩm tại Bình Chánh của diễn viên Phi Thanh Vân , niêm phong 556kg bột bbán thành phẩm, hơn 872 lít sữa tắm N. Nam. |
| Về thuế nhập khẩu , được miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định cho dự án ; hàng hóa nhập khẩu là nguyên liệu , vật tư , bbán thành phẩmtrong nước chưa sản xuất được nhập khẩu để phục vụ sản xuất của dự án theo quy định của pháp luật hiện hành về thuế xuất khẩu , thuế nhập khẩu. |
| Phần lớn chè xuất khẩu của Tuyên Quang là chè xuất thô dưới dạng bbán thành phẩm, dẫn đến giá trị không cao. |
| Đoàn kiểm tra thống kê và niêm phong 556kg bột bbán thành phẩm, nguyên liệu và 872 ,75 lít sữa tắm , kem dưỡng da giao cho công ty bảo quản chờ xử lý. |
| Về Biểu thuế xuất khẩu : Dự thảo bổ sung điều kiện về các xác định mặt hàng thuộc nhóm mặt hàng có STT 211 tại Biểu thuế xuất khẩu vật tư , nguyên liệu , bbán thành phẩmkhông quy định ở trên có giá trị tài nguyên , khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản phẩm trở lên nhằm giải quyết vướng mắc phát sinh trong thời gian qua. |
| Dự án Xây dựng , kinh doanh kết cấu hạ tầng phát triển khu công nghiệp và Nhà máy Sản xuất bbán thành phẩmgiày thể thao , do Taekwang Industrial Co. , Ltd. |
* Từ tham khảo:
- bán thân bất toại
- bán thân hãn
- bán thân nuôi miệng
- bán thần buôn thánh
- bán thế nhân duyên
- bán thích