| bán lẻ | - đg. Bán thẳng cho người tiêu dùng, từng cái, từng ít một; phân biệt với bán buôn. Giá bán lẻ. Cửa hàng bán lẻ. |
| bán lẻ | đgt. Bán từng cái, từng ít một trực tiếp cho người tiêu dùng: cửa hàng bán lẻ o nhận hàng về bán lẻ. |
| bán lẻ | đgt Bán thẳng cho người tiêu dùng, trái với bán buôn: Chị ấy mua tận gốc rồi về bán lẻ ở trong làng. |
| bán lẻ | dt. Bán ít, từng món một, trái với bán sỉ. |
| bán lẻ | đg. Bán thẳng cho người tiêu dùng, khác với bán buôn. |
| Thấy cái lợi từ buôn bán , triều đình nới lỏng ngăn sông cấm chợ , ổn định tiền tệ , thống nhất đơn vị đo lường , giảm thuế nhập thị , bỏ gần hết thuế đò , bỏ thuế chợ ở nông thôn... Gió đã xoay chiều , tất cả những chính sách đó đã tạo thêm thuận lợi cho các làng nghề thủ công ra kinh đô mở xưởng sản xuất làm theo đặt hàng và bán lẻ. |
| Khi chợ Đồng Xuân được xây cất bằng khung sắt , trở thành cái dạ dày của thành phố và là chợ bán lẻ , bán buôn lớn nhất xứ Bắc Kỳ thì hàng tiêu dùng từ Sài Gòn , nước mắm xứ Thanh Nghệ , vải từ Hồng Kông , thậm chí nho từ Mỹ cũng chuyển về chợ. |
| Đồng Xuân , chợ đầu mối và bán lẻ lớn nhất miền Bắc đi vào Xẩm chợ Đồng Xuân , mỗi câu hát kể tên một mặt hàng càng đìu hiu. |
| Chỗ này bán lẻ ở chợ làng. |
| Suốt ba năm làm sinh viên , tôi mua sim điện thoại theo lô về bán lẻ. |
Nhưng tại các chợ , người bán lẻ , cửa hàng tạp phẩm vẫn dùng các loại túi nhựa khó phân hủy. |
* Từ tham khảo:
- bán lê
- bán lợi mua danh
- bán lưng cho trời
- bán lưng cho trời, bán mặt cho đất
- bán mạ
- bán mạng