| bán mạng | trt. Liều mạng, ẩu: Đêm nằm bỏ tóc qua mình, Thề cho bán mạng kẻo tình ang nghi (CD). |
| bán mạng | Nh. Thục mạng. |
| bán mạng | trgt Nói chạy rất nhanh (thtục): Chạy bán mạng để tránh giặc. |
| Con bệnh , chồng làm hùng hục như bbán mạngcũng không đủ lo lọ thuốc cho con thì chúng tôi biết trông chờ vào đâu". |
* Từ tham khảo:
- bán mặt
- bán mặt cho đất, bán lưng cho trời
- bán mình
- bán muối
- bán mướp đắng làm dưa, bán mạt cưa làm cám
- bán nắng cho trời, bán sấm cho thiên lôi