| bán muối | đt. (lóng) Qua đời, chết... |
| bán muối | đgt. Chết, bỏ mạng: Ổng bán muối dưới gốc cao su. |
| Văng vẳng tôi nghe rao câu rất quen tai : Ai muối mua ! Và tôi nhớ ngay ra ông lão bán muối mà tôi vẫn thường gặp lang thang trong các phố. |
Xe đi khỏi thì người bán muối buổi sáng cũng vừa đến nơi. |
| Nhưng nghe chuyện họ , tôi biết rằng gia đình họ chỉ có hai vợ chồng : chồng làm nghề bán muối , vợ theo nghề ăn xin. |
| Bà lão nhắc lại từng câu mắng nhiếc chửi rủa tục tằn của hai người , rồi bình phẩm : Cứ nghèo như vợ chồng mình lại êm thấm , nhỉ ông nhỉ ? Ông lão bán muối cười rất có duyên , và có vẻ tự phụ nữa. |
| Tôi vui mừng hỏi : Kìa ông bán muối. |
Dù cảm động đến đâu tôi cũng không thể giấu nổi cái mỉm cười : tôi nhận thấy ngôn ngữ ông lão bán muối vẫn còn đứng đắn và kiểu cách như xưa , khi ngồi trò chuyện với người vợ mù ở trước cửa nhà tôi. |
* Từ tham khảo:
- bán mướp đắng làm dưa, bán mạt cưa làm cám
- bán nắng cho trời, bán sấm cho thiên lôi
- bán nguyên âm
- bán nguyệt
- bán nguyệt san
- bán non