| bán non | đgt. Bán khi còn non, chưa đến kì thu hoạch hoặc khi chưa làm xong sản phẩm: bán non mấy gốc nhãn o bán non sào lúa. |
| bán non | đgt Bán hoa màu trước mùa thu hoạch: Vì túng thiếu phải bán non vườn nhãn. |
| bán non | đg. Bán hoa màu từ khi chưa đến mùa thu hoạch. Lúa bán non. |
| Thậm chí có hộ do xử lý ao nuôi không tốt , tôm bị bệnh đốm trắng phải vội vàng tát ao , bbán noncho thương lái , mà vẫn thu lời được vài chục triệu đồng. |
| Những trái cau non chưa đến kỳ thu hoạch đã bị hái bbán non. |
| Những trái cau non chưa đến kỳ thu hoạch đã bị hái bbán nonMức giá cau non tại vườn đang được bán 15.000 20.000 đồng/kg , nhiều người dân đã không ngần ngại bán cho đội quân thu mua đang lùng sục tìm mua tại các khu vực ngoại thành Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- bán nới
- bán nước
- bán nước buôn dân
- bán nước buôn nòi
- bán nước cầu vinh
- bán phá giá