| bán phá giá | đgt. Bán với giá thấp hơn giá chung của thị trường để nhằm cạnh tranh, chiếm lĩnh thị trường. |
| bán phá giá | đgt Bán với giá hạ, có khi chịu lỗ, để cạnh tranh: Cửa hàng ấy bán phá giá để tranh khách của cửa hàng bên cạnh. |
| bán phá giá | X. Phá giá. [thuộc bán] |
| bán phá giá | đg. X. Phá giá. |
| Đây là cách làm hữu hiệu không chỉ giảm đáng kể chi phí vận chuyển , dịch vụ mà còn loại trừ cạnh tranh nội bộ về giá , tăng cường cạnh tranh bằng chất lượng ; làm giảm nguy cơ các vụ kiện chống bbán phá giávà tạo cơ sở xây dựng thương hiệu quốc gia cho con cá tra Việt Nam. |
| Thấy người phụ nữ bbán phá giáchợ chỉ với 40.000 đồng/kg , bà V. và bà H. đã trộn dầu luyn và chất thải khác vào hất lên phản thịt của người phụ nữ kia để dằn mặt , báo PL TP.HCM đưa tin. |
| Trung Quốc đã tiến hành điều tra , đánh giá sơ bộ , áp thuế chống bbán phá giávới các sản phẩm của Hàn Quốc như máy giặt , thép chịu mài mòn , cao su tổng hợp , đồng thời quyết định áp mức thuế chống bán phá giá từ 37 ,3% 46 ,3% đối với mặt hàng thép tấm mạ điện nhập khẩu từ Nhật Bản , Liên minh châu Âu Báo cáo về biện pháp thương mại của G20 cho thấy , từ trung tuần tháng 10/2015 đến trung tuần tháng 5/2016 , các nền kinh tế G20 đã áp dụng 145 biện pháp mới về hạn chế thương mại , trung bình mỗi tháng áp dụng 21 biện pháp , nhiều hơn so với mức trung bình 17 biện pháp/tháng trong giai đoạn 7 tháng trước đó , trong đó chủ yếu là các biện pháp chống bán phá giá. |
| Số liệu thống kê cho thấy , Việt Nam đang ngày càng đối mặt với các vụ kiện phòng vệ thương mại nhiều hơn , trong đó phần lớn là vụ kiện bbán phá giá, chống trợ cấp. |
| Có ý kiến cho rằng bbán phá giánhưng Nữ giám đốc Công ty này khẳng định , với giá này vẫn lời 100.000đ/con heo. |
| Lý giải về việc có ý kiến cho rằng công ty An Hạ bbán phá giáthịt heo , bà Thắm khẳng định : Mặc dù đã chấp nhận giảm lợi nhuận đến mức tối đa nhưng với giá bán như vậy , công ty vẫn lời 100.000 đồng/con heo sau khi trừ hết các chi phí. |
* Từ tham khảo:
- bán phá giá hối đoái
- bán phấn buôn hương
- bán phấn buôn son
- bán quạt mùa đông, bán bông mùa hè
- bán rao
- bán rẻ còn hơn đẻ lãi