| bán nước | đt. Đổi nước, chở nước ngọt đi bán. // (B) Đổi quyền lợi chung của dân của nước với chức tước, danh vọng cho ngoại-quốc hoặc giao cả đất nước cho ngoại quốc để mưu lợi riêng. |
| bán nước | đgt. Phản bội Tổ quốc, làm tay sai cho giặc ngoại xâm: trừng trị bọn cướp nước và bán nước. |
| bán nước | đgt Phản lại lợi ích của Tổ quốc để mưu lợi danh: Nhân dân lên án bọn bán nước. |
| bán nước | dt. Đưa quyền lợi của nước nhà vào tay ngoại-quốc để kiếm lợi riêng cho mình: Cái phường bán nước buôn dân, mẹ cha cũng bỏ, vợ chồng cũng quên (C.d) |
| bán nước | đg. Đưa quyền lợi, đất đai của nước, của dân tộc vào tay nước ngoài để cầu danh lợi. |
| Thế là chẳng những chúng không \ " bảo hộ \ " được ta , trái lại , trong 5 năm , chúng đã bán nước ta hai lần cho Nhật. |
| Nỗi đau vô cùng thành lòng căm thù vô hạn với bọn giặc cướp nước và bán nước. |
| Người lái chó kể : "Tôi mua con chó này của ông lão bán nước ngoài đầu ngõ. |
| Vậy mà sao cậu lại ngồi bán nước ở chỗ này nhỉ. |
| Tuyệt nhiên chẳng thấy ai bán nước. |
| Nỗi đau vô cùng thành lòng căm thù vô hạn với bọn giặc cướp nước và bán nước. |
* Từ tham khảo:
- bán nước buôn dân
- bán nước buôn nòi
- bán nước cầu vinh
- bán phá giá
- bán phá giá hối đoái
- bán phấn buôn hương