| bấn | tt. Rối-rắm, lộn-xộn: Bấn đầu bấn óc, túng-bấn. |
| bấn | - tt. 1. Khó khăn, vướng mắc trong công việc do thiếu nhân lực hoặc thì giờ, không sao giải quyết được: nhà bấn người Dạo này bấn quá. 2. Rối bời, không biết giải quyết ra sao trước công việc dồn dập, tắc ứ: lo bấn lên Cả nhà cứ bấn lên, cuống quýt chạy ra chạy vào. 3. Túng thiếu, quá khó khăn trong kinh tế: Nhà ông ta càng ngày càng bấn. |
| bấn | tt. 1. Khó khăn, vướng mắc trong công việc do thiếu nhân lực hoặc thì giờ, không sao giải quyết được: nhà bấn ngưòi o Dạo này bấn quá 2. Rối bời, không biết giải quyết ra sao trước công việc dồn dập, tắc ứ: lo bấn lên o Cả nhà cứ bấn lên, cuống quýt chạy ra chạy vào. 3. Túng thiếu, quá khó khăn trong kinh tế: Nhà ông ta càng ngày càng bấn. |
| bấn | tt. Nát nhão ra: Khoai luộc nhiều nước bấn hết o Giấy tờ bị mưa ướt và nát bấn. |
| bấn | tt 1. Thiếu tiền tiêu: Dạo này tôi bấn lắm. 2. Thiếu người lao động: Bà cụ ngồi trong bếp kêu nhà bấn người lắm (NgTuân). |
| bấn | t. Thiếu, túng. Cảnh bấn; Nhà bấn người. |
| bấn | Túng, ngặt, không đủ tiêu dùng, đương lúc nguy-cấp, không biết xoay-xở làm sao: Bây giờ nhà tôi bấn lắm, ông không giúp đỡ thì tôi không biết làm thế nào. |
Với số ruộng ấy , bà chẳng dám kiêu căng khoe khoang là giàu nhưng ăn tiêu cũng đủ và trong nhà không đến nỗi túng bấn. |
| Những lúc mẹ có túng bbấndăm bảy đồng , vay dật cũng dễ. |
| Nhà không giàu , nhưng cũng đủ ăn , không đến nỗi túng bbấn. |
| Nàng định nhân lúc đó nói cho chồng biết là cô không hề cho một xu nào bao giờ , và phàn nàn để chồng rõ rằng mình cũng có nhiều việc lặt vặt phải dùng đến tiền mà túng bbấnquá , không có sẵn. |
| Anh nàng có lẽ bây giờ túng bấn hơn trước vì hơn năm mẫu ruộng Khải đã bán tới quá nửa để lo liệu thuốc thang rồi ma chay cho mẹ. |
| Nhưng bà Tuân cũng như mợ phán , đều một mực vì ăn tiêu nhiều không dành dụm được , nên không có sẵn... Khi mẹ nàng còn sống , một đôi lần túng bấn quá , nàng cũng đánh bạo hỏi vay bà Tuân và mợ phán , nhưng chẳng lần nào được lấy một , hai đồng. |
* Từ tham khảo:
- bấn bách
- bấn bít
- bấn bíu
- bấn bối
- bấn búi
- bấn chật