Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bấn búi
tt.
Bận rộn túi bụi:
Trăm công ngàn việc bấn búi suốt ngày
o
Lúc nào cũng bấn búi
,
hết việc nhà đến việc cơ quan.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bấn chật
-
bấn trắng
-
bấn cùng
-
bận
-
bận
-
bận
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau đó b
bấn búi
với công việc , không để ý nữa cảm giác đó cũng bớt dần.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bấn búi
* Từ tham khảo:
- bấn chật
- bấn trắng
- bấn cùng
- bận
- bận
- bận