| bần cố nông | dt. Bần nông và cố nông, nói gộp: tầng lớp bần cố nông. |
| bần cố nông | dt (H. bần: nghèo; cố làm thuê; nông: làm ruộng) Người nông dân nghèo phải làm thuê cho địa chủ: Dựa vào bần cố nông mà phát động quần chúng trong cải cách ruộng đất. |
| Người ta chia ra nhiều loại thành phần , ở thành phố gồm : Tư sản , tiểu tư sản và dân nghèo thành thị ; ở nông thôn có trung nông , bần nông , bần cố nông và kẻ ăn mày ăn xin thuộc thành phần này. |
| Cũng có những người từng ăn mày thoát ly quê hương trở lại thành phố làm công nhân , có khi họ tự hào , vỗ ngực , vì mình là bần cố nông lực lượng nòng cốt. |
* Từ tham khảo:
- bần cùng
- bần cùng hoá
- bần cùng khố bện
- bần cùng sinh đạo tặc
- bần dân
- bần dừng