| bần dân | dt. Dân nghèo, sống dưới mực trung-bình // Lời tự-xưng khiêm-tốn với quan trên. |
| bần dân | dt. Dân nghèo: cũng là bần dân, bạn áo ngắn với nhau. |
| bần dân | dt (H. bần: nghèo; dân: dân) Dân nghèo: Những bần dân đã nổi dậy. |
| bần dân | dt. Dân nghèo ở giai-cấp dưới cả. |
| bần dân | d. Dân nghèo (cũ). |
| Tú Anh bảo Long : Ông thử xem báo giới Nam kỳ đã có tin tức gì về việc ấy chưả "MỘT NGHĨA CỬ HIẾM CÓ Nhà triệu phú Tạ Đình Hách Ở Bắc Kỳ phát chẩn cho bần dân. |
| Hạng thiếu niên vô thừa nhận như thế này thường là con của hạng cùng dân nghèo khổ , cái kết quả của nạn hoang thai , của nạn mãi dâm , nghĩa là của những vết thương của một xã hội tổ chức chưa được hoàn hảo ! Hạng này là máu mủ những nhà cùng đinh , những kẻ bần dân ! những kẻ... cái giai cấp trong đó có tôi , phải , trong đó có tôi !... Đối với hạng dân nghèo , tôi muốn có một cử chỉ đặc biệt. |
* Từ tham khảo:
- bần dừng
- bần đạo
- bần gia bích ngọc
- bần hàn
- bần hoạ
- bần huyết