| bãi trường | dt. Cuộc nghỉ dạy, nghỉ học nhân dịp hè hoặc tết nguyên-đán: Bãi-trường nghỉ hè, bãi-trường tết. |
| bãi trường | - đgt. Cho nghỉ học một thời gian nhất định: Ngày bãi trường, anh chị em học sinh chia tay nhau rất cảm động. |
| bãi trường | đgt. Nghỉ hè hoặc nghỉ tết, nghỉ học kì. |
| bãi trường | đgt Cho nghỉ học một thời gian nhất định: Ngày bãi trường, anh chị em học sinh chia tay nhau rất cảm động. |
| bãi trường | dt. Đóng cửa trường vì nghỉ một thời-gian lâu. |
| bãi trường | đg. 1. Nghỉ học một thời gian nhất định: Bãi trường nghỉ tết. 2. (đph). Tan buổi học. |
| bãi trường | Nghỉ học một hạn nhất-định như nghỉ hè, nghỉ tết. |
| Người lính tuần mặc ảo nẹp đỏ vừa được lệnh đổ chén rượu cúng xuống tàn lửa đống vàng đang hoá dở thì những đầu ngọn cỏ may im lìm nơi bãi trường thi đều rung lên một nhịp và theo một chiều. |
| Một thứ gió u hiển thổi thốc mãi vào bãi trường , nghe lào sào như có tiếng người chen chúc và chạy vào choán chỗ. |
| Cái người bạn cùng một vi với ông , sau khi đem trả ông cái bản giáp đó , đã tìm đến phòng trọ đưa tạ ông ba chục quan tiền kẽm : "Ðại huynh lúc không may lâm bệnh rời bãi trường , phải bỏ lại trên cỏ bản giáp bài kinh nghĩa. |
bãi trường thi thấp hơn mặt nền tỉnh , nước mưa lụt dồn về , chôn ngập lút cả ngọn cỏ may. |
| Ông Ðầu Xứ Em cảm thấy bãi trường là thừa lạnh lẽo. |
| Ngày 26/5 , Tập đoàn CEO động thổ triển khai dự án Sonasea Condotel & Villas tại Bbãi trường(Phú Quốc). |
* Từ tham khảo:
- bái
- bái
- bái bái
- bái biệt
- bái chổi
- bái đáp