| bái biệt | đt. Từ-giã cách cung-kính, cúi đầu gập mình hoặc chấp tay xá trước khi dời chân. |
| bái biệt | - đgt. Chào tạm biệt bằng cử chỉ lễ nghi cung kính. |
| bái biệt | đgt. Chào tạm biệt bằng cử chỉ lễ nghi cung kính. |
| bái biệt | đgt (H. bái: lạy; biệt: từ biệt) Kính cẩn từ biệt: Cháu xin bái biệt hai cụ. |
| bái biệt | dt. Chào cung-kính để từ-biệt. |
| bái biệt | đg. Chào một cách kính cẩn để đi nơi khác. |
| bái biệt | Lạy mà từ-biệt, từ-biệt một cách rất cung-kính. |
| Khi sứ bộ bbái biệtvua Nguyên để về nước , thì họ ra câu đố hiểm hóc : "Có một chiếc thuyền , trong đó có vua , thầy học , và cha mình (quân , sư , phụ) bơi đến giữa sông chẳng may gặp sóng lớn đắm thuyền. |
| Bỗng nhiên , trên mặt anh ta mỉm cười , rồi cúi người bbái biệtvị thiền sư và quay người đi xuống núi. |
* Từ tham khảo:
- bái chổi
- bái đáp
- bái đường
- bái kiến
- bái lĩnh
- bái mạng