| bãi triều | đgt. Hết, kết thúc buổi chầu trong triều đình; bãi chầu. |
| bãi triều | đgt (H. triều: triều đình) Tan buổi họp triều đình trong thời phong kiến (cũ): Sau lúc bãi triều, tên gian thần âm mưu ám sát một trung thần. |
| bãi triều | đg. Tan buổi chầu ở thời phong kiến. |
| bãi triều | Tan buổi chầu. |
| Một hôm Thượng đế bãi triều , bảo với quần tiên rằng : "Các người ai bằng lòng xuống chơi xem hạ giới , lĩnh chức tể tướng hơn mười năm?" Quần tiên đều trông nhau chưa ai nói gì thì ông vui vẻ vâng lời. |
Đến đây , xuống chiếu cho các vương hầu tôn thất , khi bãi triều thì vào trong điện và lan đình. |
| Giờ nơi này chỉ là bbãi triềurộng lớn , sâu khoảng 2 m khi nước lên và trơ ra bãi sú bùn lầy khi nước xuống. |
| Tiêu biểu có thể kể đến như hệ sinh thái thảm cỏ biển , rừng ngập mặn , bbãi triều, đầm lầy và các hệ sinh thái nhân tạo như đầm nuôi thủy sản , hệ sinh thái nông nghiệp , hệ sinh thái đô thị. |
| Phục hồi và bảo tồn đa dạng sinh học Hệ đầm phá Tam Giang Cầu Hai có tính đa dạng sinh học cao gồm các hệ sinh thái khác nhau trong đó đã kiểm kê được 6 hệ sinh thái gồm : thảm cỏ biển , rừng ngập mặn , bbãi triều, đầm lầy , hệ sinh thái nông nghiệp và đầm nuôi thủy sản. |
| Đêm nghệ thuật đã ghi nhận con số hơn 7.000 người dân tập trung tại bbãi triềuDương , háo hức chờ đón chương trình diễn ra , tất cả đã tạo nên một không khí gắn kết và vui vẻ giữa người dân đảo và các bạn sinh viên. |
* Từ tham khảo:
- bãi trường
- bái
- bái
- bái bái
- bái biệt
- bái chổi