| bại trận | trt. Thua sau một trận giặc, một cuộc đánh lộn, một cuộc chơi thể-thao, một cuộc đánh cá. // (B) Thất kiện, đuối lý, thất-lợi sau một cuộc tranh-chấp quyền-lợi. |
| bại trận | - tt. (H. trận: trận đánh) Thua trận: Kết cục mỗi lần bại trận là một tờ hoà ước bất bình đẳng (ĐgThMai). |
| bại trận | đgt. Thua trận: bị đánh bại trận o thất thểu như đoàn quân bại trận. |
| bại trận | tt (H. trận: trận đánh) Thua trận: Kết cục mỗi lần bại trận là một tờ hoà ước bất bình đẳng (ĐgThMai). |
| bại trận | dt. Thua trận. |
| bại trận | Thua trận. |
Tôi có cảm giác bại trận. |
| Ngày đầu tiên được gọi là Naraka Chaturdasi , đánh dấu sự bại trận của quỷ Naraka dưới sức mạnh của chúa Krishna và vợ Satyabhama. |
| Khi tôi quay về , dù bại trận hay thắng trận người vẫn đầy những vết xây xát và những vết bầm , Hà Lan lại loay hoay xức thuốc cho tôi. |
Ông già nói : Ô , đấy là viên tướng bại trận của Bắc Triều , cái hồn bơ vơ ở Nam quốc , tranh chiếm miếu đền của tôi , giả mạo tên họ của tôi , quen dùng chước dối lừa , thích làm trò thảm ngược , Thượng đế bị nó bưng bít , hạ dân bị nó quấy rầy , phàm những việc hưng yêu tác quái đều tự nó cả , chứ có phải tôi đâu. |
| Những đám mây nhỏ bay về cả một chiều như một đàn bò bị dồn về ấp lúc đã hoàng hôn , hay là như một đám tàn quân bại trận. |
Sử thần Ngô Sĩ liên nói : Bấy giờ Lưu Vũ Nhĩ có tội về sai quân luật mà bại trận , lại dâng những vật điềm lành để che lỗi , thế mà không một người nào dám bàn đến , có thể biết hình pháp chính sự bấy giờ nhiều việt sai trái. |
* Từ tham khảo:
- bại tục đồi phong
- bại tướng
- bại vong
- bại xụi
- bam cửa
- bàm bàm