| bại vong | trt. Thua và mất tất cả. |
| bại vong | - đg. Ở tình trạng bị thua và bị tiêu diệt. Dồn vào thế bại vong. |
| bại vong | đgt. Thua và có nguy cơ bị tiêu diệt: lâm vào thế bại vong. |
| bại vong | tt (H. vong: mất) Thua vì mất uy thế: Quân đội địch bị bại vong hoàn toàn. |
| bại vong | tt. Bị thua mà mất. |
| bại vong | t. Bị thua và bị diệt. |
| Đến như sử chép An Dương Vương bại vong là do nỏ thần bị đỗi lẫy , Triệu Việt Vương bại vong vì mũ đâu mâu mất móng rồng , đều là mượn lời để cho vật trở thành thiêng mà thôi. |
| Cho nên Trưng Nữ Vương tuy đánh lấy được đất Lĩnh Nam , nhưng không giữ được nơi hiểm yếu ở Ngũ Lĩnh , rốt cuộc đến bại vong. |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Tiền Lý Nam Đế dấy binh trừ bạo , đáng là thuận đạo trời , thế mà cuối cùng đến nỗi bại vong , là vì trời chưa muốn cho nước ta được bình trị chăng? Than ôi ! Không chỉ vì gặp phải Bá Tiên là kẻ giỏi dùng binh , mà còn gặp lúc nước sông đột ngột dâng lên trợ thế (cho giặc) , há chẳng phải cũng do trời hay saỏ Kỷ Tỵ , năm thứ 2 (549) , (Lương Thái Thanh năm thứ 3). |
[2a] Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Lâm Ấp tự chuốc bại vong là có nguyên do. |
| Đánh tiếc lại do dự , sợ sệt , đến nỗi chuốc lấy bại vong. |
| Cảnh Kỳ là người chỉ lo thỏa mãn thân mình , kiếm chác lộc vị , không chết khi Quý Ly cướp ngôi mà chết lúc hắn bị bại vong thì không đáng khen. |
* Từ tham khảo:
- bại xụi
- bam cửa
- bàm bàm
- bàm bạp
- bãm
- bãm tợn