| bại lộ | trt. Tiết lậu, vỡ-lỡ: Việc đã bại-lộ. |
| bại lộ | - đgt. Lộ hoàn toàn, không còn giấu giếm được nữa: âm mưu bị bại lộ Nếu chẳng may bị bại lộ thì không còn con đường nào thoát. |
| bại lộ | đgt. Lộ hoàn toàn, không còn giấu giếm được nữa: âm mưu bị bại lộ o Nếu chẳng may bị bại lộ thì không còn con đường nào thoát. |
| bại lộ | tt (H. lộ: không giữ được kín) Không giấu giếm được nữa: Âm mưu của kẻ địch bị bại lộ. |
| bại lộ | dt. Vỡ lở, để người khác hay: Cơ-mưu bại-lộ. |
| bại lộ | t. Nói âm mưu bị vỡ lở. |
| bại lộ | Vỡ lở: Bại-lộ tung-tích. |
Trúc cười : Tôi thí dụ việc bại lộ. |
Mặt Mụn ngần ngừ : Nhưng tao xuất hiện , bí mật sẽ bại lộ. |
Mày không xuất hiện bí mật mới bại lộ , đồ ngốc ạ ! Rồi Ria Mép và Bắp Rang tranh nhau kể cho Mặt Mụn nghe nỗi khổ của lớp trưởng Hột Mít và bí thư Hạt Tiêu mấy ngày qua. |
Nghị Hách hỏi Long : Thầy có biết khi một ông quan để bại lộ việc nước thì nhà vua phải trị tội ông quan thế nào không? Long muốn đáp... Nhưng Nghị Hách lại hỏi thằng Xuân ngay : Xuân ! Mày có còn nhớ là khi xưa , mày đi theo rạp xiếc thì mày vẫn được quật roi điện vào sống lưng những loài hổ báo , và mày đã vì ăn cắp mà phải đuổi không? Mày có nhớ là nếu tao không thương mày thì mày phải tù rồi không? Thằng Xuân cau đôi lông mày chổi sể , nhăn cái má có sẹo , làm một câu : Có ạ ! Tức thì Nghị Hách đứng lên , cầm lấy cái roi. |
| Nếu chị biết được tôi là tình nhân của anh? Nếu chị biết được tôi là người thứ ba mà chị tìm kiếm? Giờ , mọi việc đã không bị bại lộ trên hành trình thất bại của tôi. |
| Sự cố tái mặt trong phòng tân hôn khiến mọi bí mật trong đám cưới của cô dâu đại gia bị bbại lộ. |
* Từ tham khảo:
- bài phong đồi tục
- bại quân
- bại sản
- bại sản khuynh gia
- bại sức
- bại trận