| bại sản | trt. Mất hết cơ-nghiệp tài-sản: Tán-gia bại-sản. |
| bại sản | - đgt. Mất, tan nát hết cả cơ nghiệp: lao vào cờ bạc có ngày bại sản. |
| bại sản | đgt. Mất, tan nát hết cả cơ nghlệp: lao vào cờ bạc có ngày bại sản. |
| bại sản | bt. Phá-tan cơ-nghiệp, tiền của: Khuynh gia bại-sản. |
| bại sản | Phá tan mất cả cơ-nghiệp. |
| Cháu chẳng biết tại sao dì lại yêu được một người nghèo xác nghèo xơ như vậy ! Im , Mạc ! Biết bao nhiêu người , nay tặng dì cái nọ , mai tặng cái kia thiếu điều tan gia bại sản vì dì thì dì lại chẳng coi vào đâu ! Đã bảo im mà lại ! Cháu phải nói cho dì biết chứ ! Cháu không muốn dì bất công như vậy ! Im ngay không tao tát chết bây giờ ! Mạc phụng phịu , miệng lẩm bẩm bước xuống thang gác... Minh ở nhà Nhung ra , diện mạo bơ phờ , tinh thần bại hoại. |
| Đối với họ , cứu người là chuyện đương nhiên , dù tán gia bại sản , dù chỉ còn một phần nghìn tia hy vọng. |
| "Tao sẽ đào cả họ nhà mày đến tán gia bbại sảnmới thôi , bố thằng nào chọc mù mắt hổ phù trên tranh thờ nhà tao , để hổ thần giận rút gân tao nên tao mới chân ngắn , chân dài thế này.". |
| Tuy nhiên , vẫn có nhiều người vì nhanh chóng muốn làm giàu đã nhẹ dạ , cả tin vào lời hứa hẹn của những kẻ tổ chức đường dây mua bán tiền ảo bitcoin , onecoin mà phải tán gia bbại sản. |
| Tuy nhiên , đến nay các cơ quan tố tụng vẫn chưa có một phán quyết thỏa đáng về phần dân sự , bồi thường cho các bị hại khiến các bị hại đã khuynh gia bbại sảngiờ càng thêm khốn đốn. |
| Mặc dù điều kiện , thủ tục trên những đoạn quảng cáo của các quỹ tín dụng đen rất đơn giản : Thế chấp chủ quyền nhà hay nhà xưởng máy móc , xe cộ , thiết bị... đều được nhưng phải viết giấy cam kết trong vòng bao lâu không trả thì gán nợ , nhưng chỉ những ai trải qua đoạn trường đi vay những quỹ này mới thấm thía đã đụng vào họ thì nhẹ cũng trầy vi tróc vẩy nặng tán gia bbại sảnnhư chơi. |
* Từ tham khảo:
- bại sản khuynh gia
- bại sức
- bại trận
- bại tục đồi phong
- bại tướng
- bại vong