| bách thảo | tht. Đủ loại cây cỏ: Vườn bách thảo. |
| bách thảo | - tt. (H. bách: một trăm; thảo: cây cỏ) Nói nơi tập hợp nhiều loại cây; Vườn bách thảo ở Hà-nội. |
| bách thảo | dt. Các loại cây khác nhau: vườn bách thảo. |
| bách thảo | tt (H. bách: một trăm; thảo: cây cỏ) Nói nơi tập hợp nhiều loại cây; Vườn bách thảo ở Hà-nội. |
| bách thảo | tt. Có trăm cây. Xt. Vườn. |
| bách thảo | d. Cây cỏ nói chung. |
| Cũng như mọi lần , Nguyễn Minh đi qua vườn bách thảo để về Trại Hàng Hoa. |
| Quay nhìn chung quanh mình , trong vườn bách thảo không còn ai. |
| Đi nửa giờ đồng hồ hai vợ chồng mới đến được vườn bách thảo vì cứ vài bước lại gặp người quen giữ lại hỏi chuyện. |
| Nào là hồ Hoàn Kiếm , hồ Tây , vườn bách thảo , chùa Trấn Quốc , sông Nhị Hà... Các cảnh vật như lao xao chen chúc , xô đẩy lãn nhau trong trí não của chàng. |
| Minh và Liên ngồi phơi nắng trên một chiếc ghế dài trong vườn bách thảo. |
| Để thêm tài liệu soạn thảo cho truyện và hồi ký đang viết dở dang , Minh cần tả nhiều cảnh trong vườn bách thảo. |
* Từ tham khảo:
- bách thảo sương
- bách thắng
- bách thú
- bách tiết
- bách tính
- bách triết thiên ma