| bách thú | tht. Đủ loại thú cầm: Vườn bách thú. |
| bách thú | - dt. Các loại thú vật khác nhau: vườn bách thú. |
| bách thú | dt. Các loại thú vật khác nhau: vườn bách thú. |
| bách thú | tt (H. bách: một trăm; thú: loài thú) Có nhiều loài thú: Vườn bách thú ở Thủ-lệ, Hà-nội. |
| bách thú | tt. Có trăm thú. Xt. Vườn. |
| bách thú | d. Nơi công cộng tập hợp nhiều loài cầm thú, để tham quan và nghiên cứu. |
Chàng nghĩ đến một nhà " xăm " ở gần vườn bách thú. |
| Khi xe đến trước cửa phủ Toàn quyền , chàng bảo xe đỗ , trả tiền , rồi đi chân vào bách thú. |
| Chiều thứ ba Trương lên vườn bách thú chơi. |
| . Giọng đầy nước mắt , Chương ngắt lời : Thế hôm qua em ngủ ở đâu ? Trong vườn bách thú |
| Chiếc phong bì đựng một cái giấy bạc hai chục và một bức thư , trong có gọn gàng mấy dòng chữ : Em Mai yêu quý , Giữ lời hứa , anh gởi tặng em số tiền ấy và chiều mai đúng 5 giờ như lần trước , anh chờ em ở bách thú. |
Lúc bấy giờ Huy đi chơi về tươi cười lại bắt tay Lộc : Ở vườn hoa bách thú hôm nay có nhiều chuyện hay quá. |
* Từ tham khảo:
- bách tiết
- bách tính
- bách triết thiên ma
- bách trung sào
- bách tuế
- bách xù