| bạch kim | dt. Loại kim-khí màu vàng dợt. |
| bạch kim | - dt. Kim loại quý, màu trắng xám, không gỉ, rất ít bị ăn mòn, chịu được nhiệt độ cao hơn bạc; còn gọi là pla-tin. |
| bạch kim | dt. Kim loại quý, màu trắng xám, không gỉ, rất ít bị ăn mòn, chịu được nhiệt độ cao hơn bạc; con gọi là pla-tin. |
| bạch kim | dt (H. kim: kim loại) Kim loại quí màu trắng, không han gỉ, kí hiệu là Pt, tỉ trọng 21,5, nấu chảy ở 1755oC: Người ta dùng bạch kim để làm những dụng cụ chính xác hoặc đồ trang sức. |
| bạch kim | Thứ kim rất quí màu vàng lạt. Platine. |
| bạch kim | d. Cg. Pla-tin. Kim loại quý, màu trắng, chịu được nhiệt độ cao hơn bạc. |
| bạch kim | Loài kim, sắc trắng quí giá hơn vàng bạc. |
| Rồi dốc những đồng tiền cuối cùng để mua cho nàng chiếc dây chuyền bạch kim có gắn một viên kim cương nhỏ. |
| Trong hộp đựng các loại găng tay da đó còn có một chiếc nhẫn ngọc bích và một chiếc dây chuyền bạch kim đính một hạt kim cương nhỏ. |
| Còn bà , giờ chỉ còn kiểu đầu uốn quăn lấp lánh ánh bạch kim , ngắn lúp xúp quanh cổ. |
| Mái tóc bob cá tính của Selena Gomez hay kiểu tóc ngắn màu bbạch kimcực chất của Kim Kardashian đều lọt vào danh sách những kiểu t... Mê mẩn thời trang thảm đỏ đẹp long lanh của Á hậu Huyền My Gần đây , phong cách thời trang thảm đỏ của Á hậu Huyền My luôn được đánh giá rất cao. |
| Chiếc váy cưới khá nặng với 40 nghìn viên pha lê Swarovski , 20 nghìn hạt ngọc trai , 30 nghìn viên đá quý màu vàng , 130 mét lụa và chỉ thêu bbạch kim. |
| Mái tóc bbạch kimvà chiếc kính gọng tròn tạo vẻ trẻ trung , hiện đại. |
* Từ tham khảo:
- bạch lạp
- bạch lị
- bạch liễm
- bạch lộ
- bạch mạc
- bạch mai đài