| bách hoá | dt. 1. Hàng hoá nói chung: bán bách hoá. 2. Cửa hàng mậu dịch quốc doanh: đi bách hoá mua hàng. |
| bách hoá | tt (H. bách: một trăm; hoá: đồ hàng) Nói hàng hoá tiêu dùng nhiều thứ khác nhau: Đời vui đó hôm nay mở cửa như dãy hàng bách hoá của ta (Tố-hữu). |
| bách hoá | d. Hàng hoá tiêu dùng nói chung. |
| Tính gọi điện thoại cho cô cháu bán hàng bên bách hoá sang ngay để anh dặn dò nó đạp xe về báo cho gia đình chuẩn bị. |
| Đặt máy xuống anh lấy giấy bút viết thư cho cửa hàng ăn soạn cơm trưa cho sáu người ăn , cửa hàng bách hoá xin một tút Điện biên bao bạc , năm gói Ba đình. |
| Anh Tính đã để ý cho Sài một cô bán bách hoá , hai cô ”cấp ba“ và một cô ở huyện đoàn. |
| Do vội vàng phải đi sang bách hoá xếp hàng tiếp , anh không kiếm được dây chắc buộc ở miệng. |
| Phố Mới giống như ô Cầu Giấy , cũng có chi nhánh ngân hàng và cửa hàng bách hoá... Ở đâu , cũng gặp quá khứ , cũng gặp tương lai. |
| Tính gọi điện thoại cho cô cháu bán hàng bên bách hoá sang ngay để anh dặn dò nó đạp xe về báo cho gia đình chuẩn bị. |
* Từ tham khảo:
- bách hội
- bách hợp
- bách hợp bệnh
- bách khoa
- bách khoa thư
- bách khoa thư chuyên ngành