| bách khoa | tht. Đủ các khoa, nhiều môn loại trong việc học-vấn: Bách-khoa tạp-chí, bách-khoa bình-dân. |
| bách khoa | - I. dt. 1. Các môn khoa học kĩ thuật nói chung: kiến thức bách khoa. 2. (viết khoa) Trường đại học Bách khoa, nói tắt: thi vào Bách khoa luyện thi ở Bách khoa. II. tt. Hiểu biết sâu rộng nhiều lĩnh vực kiến thức: đầu óc bách khoa. - (phường) q. Hai Bà Trưng, tp. Hà Nội. |
| Bách Khoa | - (phường) q. Hai Bà Trưng, tp. Hà Nội |
| bách khoa | I. dt. 1. Các môn khoa học kĩ thuật nói chung: kiến thức bách khoa. 2. Trường đại học Bách khoa, nói tắt: thi vào Bách khoa o luyện thi ở Bách khoa. II. tt. Hiểu biết sâu rộng nhiều lĩnh vực kiến thức: đầu óc bách khoa. |
| bách khoa | tt (H. bách: một trăm; khoa: môn học) Bao gồm nhiều ngành khoa học: Trường đại học bách khoa. |
| bách khoa | tt. Có hàng trăm môn, nhiều nghành khoa-học. // Bách-khoa học đường. |
| bách khoa | t. 1. Bao gồm nhiều ngành khoa học kỹ thuật. 2. Bao gồm nhiều ngành tri thức. |
| Hai năm rưỡi nữa Hương đang học năm thứ hai của trướng bách khoa cô tìm mọ cách đăng ký đi trại hè ở bờ biển nơi anh đóng quân. |
Chính uỷ Đỗ Mạnh gọi anh lên chơi , cho bao thuốc và bảo : " Có việc làm chỉ giới hạn cho một dự luận , của một dư luận nhưng trước mắt thế là tốt , cố gắng mà phấn đấu " Ngày thứ sáu kể từ hôm Hương rời khỏi vùng biển này , anh thợ chữa máy của tiểu ban thông tin đi " đại tu " những máy móc ở Quân khu về mới nói cho Sài biết chuyện cô sinh viên bách khoa đau khổ không gặp được người yêu ( " Tớ xem thái độ tớ biết " ). |
| Một năm rưỡi học ở trường , em đến bách khoa hai lần , cô ta đều ”đi vắng“. |
| Hương vẫn cầm quyển sách trên tay , quay ra : “Ai“ ? ”Xin lỗi tôi hỏi , đây có phải nhà cô Hương không ạ ?“ ”Hương nào cơ bác“ ”Hương bách khoa mới về cơ quan này“ ”Xin lỗi , bác hỏi có việc gì ạ“ ”Tôi là Hiểu bộ đội“ ”Trời ơi anh Hiểu , Kim ơi , anh Hiểu , Kim ơi“. |
| Có thể nói như thế nếu ai đã từng học ở bách khoa những năm ấy. |
| Về sau hai đứa về làng , thằng đầy sẹo ấy dạy học ở bách khoa bẽn lẽn cười chữa ngượng. |
* Từ tham khảo:
- bách khoa thư
- bách khoa thư chuyên ngành
- bách khoa thư tổng hợp
- bách khoa toàn thư
- bách kim
- bách lao