| bạch cúc | dt. (thực): Loại cúc hoa trắng. |
| bạch cúc | - dt. (thực) (H. cúc: hoa cúc) Hoa cúc trắng: Gần tết mua được chậu bạch cúc hoa to. |
| bạch cúc | Nh. Cúc trắng. |
| bạch cúc | dt (thực) (H. cúc: hoa cúc) Hoa cúc trắng: Gần tết mua được chậu bạch cúc hoa to. |
| Ở tuổi 18 , chị được đạo diễn Lê Cung Bắc chọn vào vai Bạch Vân người em gái của Bbạch cúc(Việt Trinh đóng) trong phim truyền hình "Người đẹp Tây Đô". |
* Từ tham khảo:
- bạch cương tàm
- bạch dâm
- bạch diện thư sinh
- bạch du phong
- bạch dương
- bạch đài