| bạch dương | dt. Chòm sao ở bắc bán-cầu, thuộc các nhóm Hoàng-đạo. |
| bạch dương | - d. Cây to vùng ôn đới, thân thẳng, vỏ màu trắng thường bong thành từng mảng. |
| bạch dương | dt. Cây to thân thẳng, cao, vỏ màu trắng có vân xám viền ngang xen kẽ, sống ở vùng ôn đới: rừng bạch dương. |
| bạch dương | dt (thực) (H. dương: tên cây giống cây liễu) Loài cây miền ôn đới, lá tròn có răng cưa, vỏ màu trắng: Đường bạch dương, sương trắng, nắng tràn (Tố-hữu). |
| bạch dương | dt. Loại dương-liễu lá vàng có răng cưa: Đường bạch-dương bóng chiều man-mác (Ng-Du). |
| bạch dương | (Chòm sao) chòm sao ở Bắc bán-cầu, một trong mười hai của chòm sao Hoàng-đạo. |
| bạch dương | d. (thực). Loài cây mọc ở các vùng ôn đới, lá tròn và lớn, có răng cưa, gỗ dùng làm que diêm. |
| Phía trước là bãi cỏ nằm chênh vênh ngay lưng chừng đồi , bên tay phải là những ruộng bậc thang trải dài như sóng vỗ , bên tay trái là cánh rừng với những hàng bạch dương rì rào trong gió. |
| Mấy chục ngôi nhà gỗ mái dốc nằm xen giữa những khóm bạch dương cao vút. |
| Và Tình khúc Bbạch dươngchính là cơ hội để chúng tôi hợp tác với nhau. |
| Tình khúc Bbạch dươngkhắc họa lại chuyện tình của những người Việt xa xứ trong bối cảnh mùa thu nước Nga. |
| Tình khúc Bbạch dươngcó lẽ sẽ kén sự khán giả nhưng chắc chắn sẽ chạm tới trái tim của những người từng sống ở Nga. |
| Trong trailer phim vừa được tung ra , khán giả đã vô cùng háo hức trước những cảnh quay đẹp nao lòng ở xứ sở Bbạch dươngcũng như chuyện tình lãng mạn của cặp đôi Chi Bảo Thanh Mai trên màn ảnh cũng như Bình An Nhã Phương. |
* Từ tham khảo:
- bạch đài
- bạch đái
- bạch đàn
- bạch đàn chanh
- bạch đàn đỏ
- bạch đàn lá liễu