| bậc | (BỰC) dt. Nấc, tầng, ngôi thứ, đấng: Bậc sông, bậc thang, thay bậc đổi ngôi; bậc hào-kiệt // (âm) Khoảng từ giọng này qua giọng kia trong âm-nhạc: Cung thương làu bậc ngũ-âm (K). |
| bậc | - d. 1 Chỗ đặt chân để bước lên xuống. Bậc thang. 2 Hạng, thứ xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới. Công nhân bậc bốn. Giỏi vào bậc thầy. Tiến bộ vượt bậc. Tột bậc*. 3 Từ dùng để chỉ người thuộc hàng đáng tôn kính. Bậc anh hùng. Bậc tiền bối. Bậc cha mẹ. 4 Toàn bộ nói chung các lớp đại học hay các cấp học phổ thông trong hệ thống giáo dục. Bậc đại học. Các cấp của bậc phổ thông. 5 (chm.). Vị trí của âm trong thang âm. |
| bậc | dt. 1. Chỗ đặt chân để lên, xuống, được làm bằng phẳng, đều nhau: bậc cầu thang o bậc cửa. 2. Thứ, hạng xếp theo trình độ, tôn ti trên xuống, cao thấp: thợ bậc bảy o tăng một bậc lương. 3. Người thuộc hàng đáng tôn kính nói chung: bậc cha mẹ o bậc phụ huynh o bậc anh hùng. 4. Tổng gộp toàn bộ các lớp đại học hay các lớp ở phổ thông: bậc đại học o bậc phổ thông 5. Vị trí của âm trong thang âm. |
| bậc | dt. Đặc trưng bằng số của nhiều đối tượng toán học: bậc của đa thức o căn bậc hai o phương trình bậc hai. |
| bậc | dt 1. Từng then của một cái thang: Bậc thang bằng tre. 2. Bộ phận của cầu thang hay đường lên núi có xây, để đặt chân khi lên, xuống: Cầu thang này có hơn mười bậc. 3. Vị trí trên dưới trong một tổ chức: Chuyên viên bậc bảy. 4. Vị trí của âm trong thang âm: Cung thương lầu bậc ngũ âm (K). 5. Chỉ những nhân vật đáng kính: Bậc tiền bối, Bậc anh hùng. 6. Cấp học: Bậc đại học, Bậc phổ thông. 7. Sự cao thấp trong việc đánh giá sự việc: Những công tác quan trọng bậc nhất (PhVĐồng). |
| bậc | (bực) dt. Từng, nấc Ngb. Thứ-tự, giai-cấp: Cung thương làu bậc ngũ-âm - Gia-tư nghĩ cũng thường thường bậc trung - Giờ ra thay bậc đổi ngôi (Ng-Du). |
| bậc | dt. (âm) Khoảng từ nốt nầy qua nốt kia. // Bậc thuận. Bậc nghịch. |
| bậc | d. 1. Mặt phẳng hoặc thanh tre, gỗ... (trong cái thang) nằm ngang để đặt chân lên mà vượt bằng một bước khoảng cách giữa nó và mặt phẳng sau hoặc thanh sau, song song, ở trên hoặc ở dưới nó. Bậc thềm; Cầu thang mười sáu bậc. 2. Vị trí được xác định theo khả năng trong một hệ thống giá trị. Thợ nguội bậc năm; Chuyên viên bậc ba. 3. "Cung bậc" (trong âm nhạc cũ) nói tắt. Cung thương lầu bậc ngũ âm (K). (toán). 4. Tổng những số mũ của các chữ, trong một đơn thức. 5. Từ đặt trước những danh từ chỉ người đáng kính. Bậc anh hùng; Bậc tiền bối. |
| bậc | Tầng, nấc, từ bậc dưới lên bậc trên: Bậc thang, bậc thềm, bậc đá. Nghĩa bóng là thứ-tự: Anh-hùng hào-kiệt là bậc có giá-trị trên đời. Văn-liệu: Cung thương lầu bậc ngũ-âm (K). Gia-tư nghĩ cũng thường-thường bậc trung (K). Nền phú-quí bậc tà-danh (K). Giờ ra thay bậc đổi ngôi (K). Thương ôi tài sắc bậc này (K). |
Hợp và Mỹ cùng bậc cười : Ừ nhỉ ! Nhưng điều cần là anh đi ngay , được chứ ? Đi ngay được. |
Chiều hôm ấy , Dũng như cảm thấy tâm hồn của đất nước , mà biểu hiệu cho đất nước ấy không phải là những bậc vua chúa danh nhân , chính là đám dân hèn không tên không tuổi. |
| Thị Loan này đã có đi học , mà đi học đến năm thứ tư bậc Cao đẳng tiểu học , ở xã hội An Nam , như thế hẳn là một người thông minh. |
Loan chưa oán được tiếng ai cả , thì một người đàn bà to béo đã đứng ở bậc cửa nhìn vào , Loan vội hỏi : Bà muốn gì ? Người đàn bà , nét mặt hầm hầm sẽ gật đầu chào Loan , rồi cất tiếng giận dữ gọi : Bảo ra ngay đây. |
| Nếu chàng có chịu khuất phục cảnh cơm ngon , canh ngọt thì ngày nay , nàng cũng đến giống như bác Na kia mà thôi , tuy cái gia đình của nàng có thể cao quý hơn vài chục bậc , sự sinh hoạt của nàng có thể sung túc hơn một tí. |
| Nàng cho rằng chồng nàng là thư sinh , một bậc trí thức mà nàng lại là một kẻ hạ tiện vai mang đầu đội. |
* Từ tham khảo:
- bậc nước
- bậc tam cấp
- bậc thác nước
- bâm
- bâm biếm
- bâm nhẻ