| bạ men | đt. Bén mảng, lân-la đến gần: Cấm chúng nó bạ men đến nhà. |
| bạ men | đgt. Đến gần, đến sát bên: cấm bạ men đến gần. |
| bạ men | đgt Lân la đến gần để chực làm bậy: Tên kẻ trộm bạ men ngoài ngõ. |
| bạ men | đg. Đến gần để làm bậy: Cấm lưu manh bạ men đến nhà máy. |
| bạ men | Lân-la đến gần định để làm bậy: Không nên cho những đồ vô-lại bạ men đến nhà. |
| Hôm nay bạ men tới đây , ấy là lần đầu chị được trông thấy cảnh tượng nhà khách của ông dân biểu. |
* Từ tham khảo:
- bạ thư
- bạ tịch
- bác
- bác
- bác
- bác