Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ba lô con cóc
dt.
Ba lô nhỏ gọn có hình như con cóc, đeo ở sau lưng, tiện lợi cho việc dã ngoại.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ba lơn
-
ba-luy-đít
-
ba lừa bảy lọc
-
ba máu sáu cơn
-
ba mặt một lời
-
ba mớ
* Tham khảo ngữ cảnh
ba lô con cóclà chiếc "túi thần kỳ" của người lính bộ đội Cụ Hồ , khi được dùng để chứa hầu hết vật dụng cá nhân trong quá trình hành quân.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ba lô con cóc
* Từ tham khảo:
- ba lơn
- ba-luy-đít
- ba lừa bảy lọc
- ba máu sáu cơn
- ba mặt một lời
- ba mớ