| ba lá | dt. Loại xuồng nhỏ, không cột cheo, đóng bằng tấm ván ghép lại: Xuồng ba lá. // Ba lá bài, lối cờ-bạc do một người cái cầm ba lá bài cào, hai lá nút một lá bình, tráo qua lại vài bận rồi úp xuống cho tay em đặt tiền, ai trúng lá hình được chung tiền: Tráo bài ba lá. |
| ba lá | dt. Nh. Xuồng ba lá. |
| ba lá | dt. Giống lúa chiêm có thân cao và cứng, bông dài, nhiều hạt, gạo trắng. |
| ba lá | dt. 1. Trò chơi ăn tiền, lấy ba quân bài tây tráo đi tráo lại, ai đặt tiền trúng vào quân ông lão thì coi như thắng cuộc. 2. Kẻ hèn hạ. |
| ba lá | dt. Xuồng dài nhỏ làm bằng ba miếng cây. |
| ba lá | Một cuộc đánh tiền, lấy ba quân bài tây đảo đi đảo lại, ai đặt tiền trúng vào quân ông lão thì được. Nghĩa bóng chỉ những đứa hèn hạ. |
Vì sông nên phải luỵ thuyền Chớ như đường liền ai phải luỵ ai Cách sông nên phải luỵ thuyền Những như đường liền chẳng phải luỵ ai Cách sông nên phải luỵ thuyền Những như đường liền có ai luỵ ai Cải lên ba lá ngắt ngồng Ở vậy nuôi mẹ lấy chồng mần chi ? Cải non ai lại ngứt nhồng Em nuôi thầy mẹ , lấy chồng bao lâu. |
| Anh đã viết ba lá đơn lên Đảng uỷ trung đoàn , Đảng uỷ và Bộ tư lệnh quân khu. |
| Mấy chiếc xuồng ba lá , mấy chiếc tam bản của ngườl trên phố buộc dưới chân cầu nước trồi lên hụp xuống theo lượn sóng nhào , dựng mũi ngóc lên như ngựa muốn bứt dây cương. |
| Mình nó dài và to cỡ một chiếc xuồng ba lá , chỗ vòng bụng thòi ruột còn đỏ vì máu chảy ri rỉ kia , phải đến hai vòng tay người to lớn ôm mới giáp. |
| Anh đã viết ba lá đơn lên Đảng uỷ trung đoàn , Đảng uỷ và Bộ tư lệnh quân khu. |
| Những củ hoa huệ đã mọc được hai , bba lá, xanh và khỏe mạnh như lưỡi dao của những thợ rừng. |
* Từ tham khảo:
- ba-lang
- ba làng bảy chợ
- ba láp
- ba-lát
- ba-lát
- ba lăng nhăng