| ba láp | - tt, trgt. Không đứng đắn Những kẻ ba láp; Nói ba láp. |
| ba láp | tt. Bậy bạ, nhảm nhí, không đúng, không có nghĩa lí gì: nói toàn chuyện ba láp. |
| ba láp | tt, trgt Không đứng đắn: Những kẻ ba láp; Nói ba láp. |
| ba láp | tt. Bậy bạ, không ăn nhập vào đâu. // Đồ ba-láp. |
| ba láp | t. ph. Không đứng đắn, không đâu vào đâu: Đồ ba láp; Nói ba láp. |
| ba láp | Hay là bá-láp (xem chữ bá). |
| Thằng ba láp. Tao bán cho mày một triệu một thân đấy |
* Từ tham khảo:
- ba-lát
- ba-lát
- ba lăng nhăng
- ba lần bảy lượt
- ba-lê
- ba lo bảy liệu