áo túi | dt. X. áo khỉ. |
áo túi | dt. áo lót của phụ nữ, thân ngắn, tay ngắn dùng mặc trong áo dài hay áo bà ba hoặc mặc khi ở nhà. |
Bây giờ chị chỉ còn mặc một chiếc áo túi ngắn tay bằng lụa đen. |
Thấy vậy , chủ tịch Lân sờ lên khắp các túi áo túi quần có vẻ như tìm một hộp dầu , một lọ cao nóng gì đó nhưng không thấy , đành xoắn những ngón tay vào nhau bẻ cùng cục : Chị nên đi chơi đây đó một chút , nên tiếp xúc rộng ra ngòi một chút cho nó khuây khoả. |
Song xem ra chỉ phường giá áo túi cơm thì lắm lắm. |
* Từ tham khảo:
- áo tứ thân
- áo vét
- áo xanh
- áo xiêm
- áo xống
- ạo ực