| ăn vã | đt. Ăn đồ ăn không: No rồi thì đi uống nước, đừng ngồi ăn vã đó. |
| ăn vã | đgt. Chỉ ăn thức ăn, không ăn cơm: ăn vã thịt. |
| ăn vã | đgt Chỉ ăn thức ăn, không ăn cơm: Thịt nai nướng, xin ăn vã thay cơm (Ng-hồng). |
| ăn vã | đg. Chỉ ăn thức ăn không ăn cơm. |
| ăn vã | Ăn đồ-ăn không. |
Ít lâu sau này , có nhiều bà hàng giò , chả , lại chế ra một thứ chả cốm (chả lợn trong có cốm) ăn bùi , mà lại béo ngầy ngậy , thử dùng một hai nắm ăn vã cũng ngon ăn thứ chả này phải thật nóng mới thú , nguội thì không còn ra trò gì... Nhưng nội các thứ quà làm bằng cốm , thanh nhã và dễ ăn nhất có lẽ là chè cốm , một thứ chè đường có thả những hạt cốm Vòng. |
| Nó nhe răng cười hề hề : "Ba bà con ăn vã gần hết. |
* Từ tham khảo:
- ăn vạ
- ăn vam nói biển
- ăn vàng ăn bạc
- ăn vay
- ăn vặt
- ăn vận